échelle
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Cái thang: Một dụng cụ gồm hai thanh dọc dài nối với nhau bằng các thanh ngang (bậc thang), dùng để leo lên hoặc xuống nơi cao.
- Thước tỷ lệ: Tỷ lệ giữa kích thước trên bản đồ, bản vẽ với kích thước thực tế ngoài đời.
- Quy mô: Phạm vi, mức độ của một hoạt động, sự kiện hoặc hiện tượng.
- (Từ cũ) Bến, cảng: Nơi tàu thuyền đậu, cập bờ.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống cái:
- Dresser une échelle contre un mur. (Dựng một cái thang vào tường.)
- L'échelle d'une carte est de 1/100 000. (Thước tỷ lệ của bản đồ là 1/100 000.)
- Ils ont lancé une campagne publicitaire sur une grande échelle. (Họ đã phát động một chiến dịch quảng cáo trên quy mô lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
Faire la courte échelle à quelqu'un: Nghĩa đen: chìa vai cho ai đó trèo lên. Nghĩa bóng: giúp đỡ, nâng đỡ ai đó để họ đạt được thành công.
- Son mentor lui a fait la courte échelle pour obtenir ce poste. (Người cố vấn của anh ấy đã nâng đỡ anh để có được vị trí này.)
Monter à l'échelle: (Nghĩa đen: trèo lên thang). Thành ngữ: đùa mà cho là thật, tin vào một trò đùa.
- Il a vraiment monté à l'échelle quand nous lui avons dit cette fausse nouvelle. (Anh ấy đã thực sự tin vào trò đùa khi chúng tôi nói với anh tin giả đó.)
Tirer l'échelle après quelqu'un (quelque chose): (Cho rằng) không ai/không gì có thể vượt qua được người đó/điều đó; đỉnh cao, không thể hơn được nữa.
- Après ce dernier exploit, on peut tirer l'échelle. (Sau kỳ tích cuối cùng này, có thể nói là không thể hơn được nữa.)
Biến thể và từ liên quan
Échelon (danh từ giống đực): Bậc thang; cấp bậc trong một tổ chức.
- Grimper les échelons hiérarchiques. (Leo lên các nấc thang trong hệ thống cấp bậc.)
Écheller (động từ): Đo theo tỷ lệ; chia thành bậc.
- Échelette (danh từ giống cái): Cái thang nhỏ.
Từ đồng nghĩa
- Pour "thang": Escabeau (thang nhỏ, thang ghế), marchepied (bậc lên xuống).
- Pour "tỷ lệ": Proportion, ratio.
- Pour "quy mô": Envergure, ampleur.
Các cụm từ cố định
- Échelle des valeurs: Thang giá trị.
- Échelle des températures / thermométrique: Thang nhiệt độ.
- Échelle de sons: (Âm nhạc) Thang âm.
- Échelle des teintes: Thang màu.
- Échelle logarithmique: Thang lôga.
- Échelle à incendie: Thang chữa cháy.
- Échelle de sécurité: Thang an toàn.
- Échelle de sauvetage: Thang cứu nạn.
- Échelle d'embarcation: Thang lên tàu thuỷ.
- Échelle de reproduction: Tỉ lệ phóng đại.
danh từ giống cái
- thang
- Dresser une échelle contre un murdựng thang vào tường
- Echelle briséethang gấp, thang xếp
- Echelle des valeursthang giá trị
- Echelle des températuresthang nhiệt độ
- Echelle de sons(âm nhạc) thang âm
- Echelle des teintesthang màu
- Echelle thermométriquethang nhiệt độ
- Echelle logarithmiquethang lôga
- Echelle centigradethang bách phân
- Echelle graduéethang chia độ
- Echelle hydrométriquethang thuỷ văn
- Echelle à incendiethang chữa cháy
- Echelle de sécuritéthang an toàn
- Echelle de sauvetagethang cứu nạn
- Echelle d'embarcationthang lên tàu thuỷ
- thước tỷ lệ
- Echelle d'une cartethước tỷ lệ của một bản đồ
- Echelle de reproductiontỉ lệ phóng đại
- quy mô
- Sur une grande échelletrên quy mô lớn
- (từ cũ, nghĩa cũ) bến, cảng
- Faire la courte échelle à quelqu'unchìa vai cho ai trèo
- monter à l'échelleđùa mà cho là thực
- tirer l'échelle après quelqu'un (quelque chose)(cho rằng) không ai (gì) bằng