éléphant

{{éléphants}}{{con voi}}
danh từ giống đực
  1. (động vật học) voi
  2. (bóng, thân) người thô
    • avoir une mémoire d'éléphant
      nhớ dai mối thù, hay oán thù
    • faire d'une mouche un éléphant
      việc ra to

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

éléphant
Un éléphant boit de l'eau avec sa trompe dans la savane.