équité

danh từ giống cái
  1. sự công minh, sự chính trực
  2. công
    • Juger en équité
      xử theo công lý (không theo luật thành văn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

équité
Un juge rend sa décision avec équité.