écoute

danh từ giống cái
  1. (hàng hải) dây lèo buồm
  2. sự nghe (điện thoại, rađiô)
  3. (quân sự) sự nghe ngóng
  4. (số nhiều) tai (lợn lòi)
    • être aux écoutes
      rình nghe, nghe ngóng
tính từ
  1. (Soeur écoutes) (tôn giáo) bà xơ đi kèm (bà xơ khác ra phòng tiếp khách trong một tu viện)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

écoute
Une sœur écoute la radio dans sa cellule.