acquit

/ə'kwit/
danh từ giống đực
  1. giấy biên nhận, biên lai
    • par acquit de conscience; pour l'acquit de sa conscience
      cho yên tâm, cho khỏi áy náy
    • par manière d'acquit
      (từ , nghĩa ) tắc trách, cho xong chuyện
    • pour acquit
      đã nhận tiền (ghi trên một chứng từ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

acquit
Le commerçant remet un acquit au client après le paiement.