út

Học thuật
Thân thiện
út

Con út đang ngồi chơi xếp hình trên sàn nhà.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nhỏ tuổi nhất, sinh sau cùng: Dùng để chỉ người con sinh sau cùng trong một gia đình, hoặc người em nhỏ tuổi nhất trong số các anh chị em.
    • Nhỏ nhất, cuối cùng: Có thể dùng để chỉ vị trí cuối cùng, nhỏ nhất trong một dãy, một thứ tự nào đó ( dụ như ngón tay).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • con út trong gia đình. ( đứa con nhỏ tuổi nhất trong gia đình.)
    • Em út của tôi rất ngoan. (Người em nhỏ tuổi nhất của tôi rất ngoan.)
    • Ngón tay út của bàn tay phải bị đau. (Ngón tay nhỏ nhất của bàn tay phải bị đau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Con út": Cụm danh từ chỉ người con nhỏ tuổi nhất trong gia đình.

    • Con út thường được cả nhà cưng chiều. (Đứa con nhỏ tuổi nhất thường được cả nhà cưng chiều.)
  • "Em út": Cụm danh từ chỉ người em nhỏ tuổi nhất trong số các anh chị em.

    • Em út của đội bóng mới chỉ 17 tuổi. (Thành viên nhỏ tuổi nhất của đội bóng mới chỉ 17 tuổi.)
Biến thể từ gần giống
  • Út ít (tính từ, ít dùng): Cũng có nghĩanhỏ nhất, cuối cùng, thường dùng trong văn chương hoặc phương ngữ.
  • Con một (danh từ): Chỉ đứa con duy nhất, khác với "con út" con nhỏ nhất trong số nhiều anh chị em.
Từ đồng nghĩa
  • Nhỏ nhất: Chỉ kích thước hoặc thứ bậc cuối cùng.
  • Cuối cùng: Chỉ thứ tự sau cùng.
  • nhất: Chỉ tuổi tác nhỏ nhất (thường dùng cho trẻ em).
Các cụm từ liên quan
  • Chế độ con trai út kế thừa: Chế độ thừa kế trong đó người con trai nhỏ tuổi nhất được thừa hưởng tài sản.
    • Chế độ con trai út kế thừa từng phổ biếnmột số nơi. (Chế độ thừa kế cho con trai út từng phổ biếnmột số nơi.)
Thành ngữ liên quan
  • "Út" trong cách gọi thân mật: Thường được dùng như một tên gọi, biệt danh thân mật cho đứa con hoặc em nhỏ tuổi nhất trong nhà.
    • "Ê, Út! Lại đây anh bảo." ("Này, Út! Lại đây anh bảo.")
út

Con út đang ngồi chơi xếp hình trên sàn nhà.

  1. t. Sau cùng hoặc nhỏ tuổi nhất trong hàng các con hoặc em trong nhà. Con út. Em út. út trong nhà.