đạo

  1. 1 d. Đơn vị hành chính thời xưa, tương đương với tỉnh ngày nay.
  2. 2 d. Từ dùng để chỉ từng đơn vị cánh quân lớn hành động độc lập. Đạo quân.
  3. 3 d. (; trtr.). 1 Từ dùng để chỉ từng đơn vị văn kiện quan trọng của nhà nước. Đạo dụ. Đạo nghị định. 2 Từ dùng để chỉ từng đơn vị vật người theo tôn giáo tin phép lạ của thần linh. Đạo bùa.
  4. 4 d. Người cai quản một xómvùng dân tộc Mường trước Cách mạng tháng Tám.
  5. 5 d. 1 Đường lối, nguyên tắc con người bổn phận giữ gìn tuân theo trong cuộc sống xã hội (thường theo quan niệm ). Đạo làm người. Đạo vợ chồng. Ăn ở cho phải đạo. thực mới vực được đạo (tng.). 2 Nội dung học thuật của một học thuyết được tôn sùng ngày xưa. Tìm thầy học đạo. Mến đạo thánh hiền. 3 Tổ chức tôn giáo. Đạo Phật*. Đạo Thiên Chúa*. 4 (kng.). Công giáo (nói tắt). Đi đạo (theo Công giáo). Nhà thờ đạo. Không phân biệt bên đạo hay bên đời.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "đạo"

đạo
Một người thợ thủ công đang vẽ một đạo bùa trên giấy.