đạo

  1. écrit important; texte officiel (généralement non traduit)
  2. (mil., từ , nghĩa ) corps (d'armée)
  3. (arithm.) division administrative
  4. devoir; principe moral
  5. religion
  6. (triết học) logos
  7. catholique; chrétien
    • thực mới vực được đạo
      la soupe fait le soldat

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đạo
Một người thợ thủ công đang vẽ một đạo bùa trên giấy.