đảo

Học thuật
Thân thiện
đảo

Một hòn đảo nhỏ nổi lên giữa mặt biển xanh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Khoảng đất nổi lên, được bao quanh bởi nước (sông, hồ, biển): Một vùng đất tự nhiên diện tích nhỏ hơn lục địa, hoàn toàn tách biệt với đất liền.
    • dụ: Đảo Cát một điểm du lịch nổi tiếng.
  2. Động từ:

    • Lật, trộn, đảo qua lại (thường dùng trong nấu ăn): Hành động dùng dụng cụ (như đũa, thìa) để lật trộn đều thức ăn trong chảo, nồi.
    • dụ: Chị ấy đảo thịt trong chảo dầu nóng.
    • Di chuyển theo đường vòng, lượn qua: Hành động di chuyển theo một quỹ đạo cong hoặc vòng tròn.
    • dụ: Chiếc máy bay đảo một vòng trên bầu trời trước khi hạ cánh.
    • Đến thăm một cách nhanh chóng, thoáng qua: Đến một nơi nào đó trong thời gian rất ngắn rồi đi ngay.
    • dụ: Anh ấy chỉ đảo qua văn phòng để lấy tài liệu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Hoàng Sa Trường Sa những quần đảo của Việt Nam.
    • Cuộc sống trên đảo rất yên bình.
  • Động từ (nghĩa lật, trộn):

    • Để món xào ngon, bạn cần đảo đều tay.
    • ấy đảo trong chảo cho chín vàng.
  • Động từ (nghĩa di chuyển vòng):

    • Con diều đảo qua đảo lại trên không.
    • Tàu thuyền đảo quanh hòn đảo để tìm bến đỗ.
  • Động từ (nghĩa đến thăm nhanh):

    • Tôi sẽ đảo lại nhà cậu vào chiều nay.
    • Hôm qua, sếp đảo qua phân xưởng kiểm tra.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đảo chính": Hành động lật đổ chính quyền hiện tại bằng lực, thường do một nhóm trong nội bộ chính quyền hoặc quân đội thực hiện.

    • Cuộc đảo chính đã khiến đất nước rơi vào hỗn loạn.
  • "đảo lộn": Làm cho thứ tự, tình trạng bình thường bị xáo trộn, lộn ngược hoàn toàn.

    • Tin tức đó đã đảo lộn mọi kế hoạch của chúng tôi.
  • "đảo điên": (từ lóng) Trạng thái rất phấn khích, vui sướng hoặc bực bội, tức giận đến mức mất bình tĩnh.

    • ấy vui đảo điên khi nhận được tin trúng tuyển.
Biến thể từ liên quan
  • Bán đảo (danh từ): Dải đất được bao bọc ba mặt bởi nước, một mặt nối với đất liền.

    • Bán đảo Sơn TràĐà Nẵng.
  • Quần đảo (danh từ): Tập hợp nhiều đảo nằm gần nhau.

    • Quần đảo Trường Sa.
  • Cù lao (danh từ): Từ đồng nghĩa chỉ đảo nhỏ trên sông.

    • Cù lao trên sông Tiền.
  • Đảo ngược (động từ): Làm cho thứ tự, vị trí, hướng... trở nên ngược lại với ban đầu.

    • Đảo ngược tình thế.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Hòn đảo, cù lao, hải đảo (đảo trên biển).
  • Động từ (nghĩa lật trộn): Trộn, xào, lật.
  • Động từ (nghĩa đến nhanh): Ghé, tạt, thoáng qua.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Chim tổ, người tông" (thường nói về cảm giác gắn bó với quê hương, một hòn đảo nhỏ).
  • "Đảo không người, đất không chủ": Chỉ nơi hoang vắng, không người cai quản.
đảo

Một hòn đảo nhỏ nổi lên giữa mặt biển xanh.

  1. 1 dt. Khoảng đất nổi lêngiữa sông giữa biển: Đảo Phú-quốc.
  2. 2 đgt. 1. Lật từ trên xuống dưới từ dưới lên trên: Đảo rau xào trong chảo 2. Lắc lư, nghiêng ngả: Cái diều đảo 3. Lộn từ trước ra sau: Đảo câu văn 4. Lượn qua: Máy bay địch đảo một vòng.
  3. 3 đgt. Đến một lúc rồi đi ngay: Bận quá chỉ thỉnh thoảng mới đảo được về nhà; Cữ này tôi hay đảo vào trạm 62 (NgTuân).