đảo

  1. 1 dt. Khoảng đất nổi lêngiữa sông giữa biển: Đảo Phú-quốc.
  2. 2 đgt. 1. Lật từ trên xuống dưới từ dưới lên trên: Đảo rau xào trong chảo 2. Lắc lư, nghiêng ngả: Cái diều đảo 3. Lộn từ trước ra sau: Đảo câu văn 4. Lượn qua: Máy bay địch đảo một vòng.
  3. 3 đgt. Đến một lúc rồi đi ngay: Bận quá chỉ thỉnh thoảng mới đảo được về nhà; Cữ này tôi hay đảo vào trạm 62 (NgTuân).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "đảo"

đảo
Một hòn đảo nhỏ nổi lên giữa mặt biển xanh.