đần

  1. tt. Kém thông minh: Anh khôn nhưng vợ anh đần, lấy ai lo liệu xa gần cho anh (cd) 2. Thờ thẫn, không linh hoạt: Hỏi, chẳng nói, mặt cứ đần ra.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đần
Mặt nó cứ đần ra khi bị hỏi.