đẵn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Chặt, đốn (cây): Hành động dùng rìu, dao lớn hoặc công cụ tương tự để làm đổ cây xuống bằng cách chặt vào thân cây.
- Chặt ra từng đoạn ngắn: Hành động chặt một vật dài (như thân cây, cây mía) thành những khúc, đoạn nhỏ hơn.
Danh từ:
- Đoạn, khúc ngắn: Phần ngắn được chặt ra từ một vật dài, thường có kích thước vừa phải để dễ sử dụng hoặc vận chuyển.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Người thợ rừng đang đẵn một cây cổ thụ để lấy gỗ.
- Sau khi hạ cây xuống, họ đẵn thân cây thành từng khúc ngắn.
Danh từ:
- Bà cụ bán cho tôi ba đẵn mía để ép nước.
- Anh ấy xách về một đẵn củi to để nhóm bếp.
Các cách sử dụng nâng cao
"đẵn cây": cụm từ cố định chỉ hành động chặt, đốn hạ cây.
- Công việc chính của ông ấy ngày trước là vào rừng đẵn cây.
"đẵn củi": chỉ việc chặt củi thành từng đoạn để đun nấu.
- Trời chưa sáng hẳn, bác nông dân đã dậy sớm để đẵn củi.
Biến thể và từ gần giống
- Đốn (động từ): có nghĩa tương tự "đẵn", chỉ việc làm cho cây đổ xuống bằng cách chặt. Tuy nhiên, "đốn" có thể mang sắc thái trang trọng hoặc quy mô lớn hơn (ví dụ: đốn rừng).
- Chặt (động từ): nghĩa rộng hơn, chỉ chung hành động dùng lực của vật sắc để phân chia vật thể, không chỉ dành riêng cho cây.
- Khúc (danh từ): từ đồng nghĩa khi "đẵn" làm danh từ, chỉ một đoạn được cắt/chặt ra.
Từ đồng nghĩa
- Động từ: Chặt, đốn, hạ, chẻ.
- Danh từ: Đoạn, khúc, đoạn củi, khúc mía.
Lưu ý sử dụng
- Từ "đẵn" thường gắn liền với ngữ cảnh lao động sản xuất, đặc biệt là trong lâm nghiệp (chặt cây) hoặc nông thôn (chặt mía, củi).
- Khi dùng làm danh từ, "đẵn" thường đi kèm với danh từ chỉ vật liệu được chặt (ví dụ: một đẵn mía, một đẵn củi).
- đgt. Chặt cây: Ông tiều vừa đẵn cây rừng, vừa nói chuyện cổ tích (NgTuân). // dt. Đoạn ngắn chặt ra: Một đẵn mía.