đẵn

Học thuật
Thân thiện
đẵn

Ông tiều đang đẵn một cây gỗ trong rừng.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Chặt, đốn (cây): Hành động dùng rìu, dao lớn hoặc công cụ tương tự để làm đổ cây xuống bằng cách chặt vào thân cây.
    • Chặt ra từng đoạn ngắn: Hành động chặt một vật dài (như thân cây, cây mía) thành những khúc, đoạn nhỏ hơn.
  2. Danh từ:

    • Đoạn, khúc ngắn: Phần ngắn được chặt ra từ một vật dài, thường kích thước vừa phải để dễ sử dụng hoặc vận chuyển.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Người thợ rừng đang đẵn một cây cổ thụ để lấy gỗ.
    • Sau khi hạ cây xuống, họ đẵn thân cây thành từng khúc ngắn.
  • Danh từ:

    • cụ bán cho tôi ba đẵn mía để ép nước.
    • Anh ấy xách về một đẵn củi to để nhóm bếp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đẵn cây": cụm từ cố định chỉ hành động chặt, đốn hạ cây.

    • Công việc chính của ông ấy ngày trước vào rừng đẵn cây.
  • "đẵn củi": chỉ việc chặt củi thành từng đoạn để đun nấu.

    • Trời chưa sáng hẳn, bác nông dân đã dậy sớm để đẵn củi.
Biến thể từ gần giống
  • Đốn (động từ): có nghĩa tương tự "đẵn", chỉ việc làm cho cây đổ xuống bằng cách chặt. Tuy nhiên, "đốn" có thể mang sắc thái trang trọng hoặc quy mô lớn hơn ( dụ: đốn rừng).
  • Chặt (động từ): nghĩa rộng hơn, chỉ chung hành động dùng lực của vật sắc để phân chia vật thể, không chỉ dành riêng cho cây.
  • Khúc (danh từ): từ đồng nghĩa khi "đẵn" làm danh từ, chỉ một đoạn được cắt/chặt ra.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Chặt, đốn, hạ, chẻ.
  • Danh từ: Đoạn, khúc, đoạn củi, khúc mía.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "đẵn" thường gắn liền với ngữ cảnh lao động sản xuất, đặc biệt trong lâm nghiệp (chặt cây) hoặc nông thôn (chặt mía, củi).
  • Khi dùng làm danh từ, "đẵn" thường đi kèm với danh từ chỉ vật liệu được chặt ( dụ: một đẵn mía, một đẵn củi).
đẵn

Ông tiều đang đẵn một cây gỗ trong rừng.

  1. đgt. Chặt cây: Ông tiều vừa đẵn cây rừng, vừa nói chuyện cổ tích (NgTuân). // dt. Đoạn ngắn chặt ra: Một đẵn mía.