đỉnh

  1. 1 d. 1 Phần tận cùng trên cao của một vật đứng thẳng. Đỉnh núi. Lên đến đỉnh dốc. Mặt trời đã đứng giữa đỉnh đầu. Đỉnh cao của nghệ thuật (b.). 2 (chm.). Điểm chung của hai hay nhiều cạnh trong một hình. Đỉnh của một góc. Đỉnh của một đa diện. 3 (chm.). Điểm chung của các đường sinh trong hình nón. 4 (chm.). Điểm chung của một đường parabol (hoặc hyperbol, ellips) đối với một trục đối xứng của . Đỉnh của parabol.
  2. 2 d. Đồ bằng đồng, thành hơi phình, miệng rộng, ba chân, dùng để đốt hương trầm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "đỉnh"

đỉnh
Người leo núi đứng trên đỉnh núi cao.