đồi

  1. dt. đất cao tự nhiên, khoảng 200m, dốc thoai thoải hai bên: đồi chè.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "đồi"

đồi
Trên đỉnh đồi, một cậu bé đang thả diều.