đồi

  1. colline
  2. (zool.) tupaïa
  3. (anat.) (cũng nói đồi não; đồi thị) thalamus

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "đồi"

đồi
Trên đỉnh đồi, một cậu bé đang thả diều.