đổi

Học thuật
Thân thiện
đổi

Hai người bạn đổi sách cho nhau ở thư viện.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Trao đổi, đổi chác: Hành động đưa thứ mình để nhận lấy thứ người khác , dựa trên sự thỏa thuận giữa hai bên.
    • Thay thế: Hành động dùng một cái khác để thay thế cho cái hoặc cái hiện .
    • Biến đổi, thay đổi: Sự chuyển biến từ trạng thái, tính chất, hình dạng này sang trạng thái, tính chất, hình dạng khác.
    • Chuyển đi, thuyên chuyển: Hành động chuyển từ vị trí, công việc, nơihiện tại sang một nơi khác.
dụ sử dụng
  • Trao đổi, đổi chác:
    • Hai đứa trẻ đổi đồ chơi cho nhau.
    • Tôi cần đổi tiền lớn lấy tiền lẻ.
  • Thay thế:
    • ấy quyết định đổi kiểu tóc mới.
    • Chúng tôi phải đổi địa chỉ họp mặt.
  • Biến đổi, thay đổi:
    • Thời tiết đột nhiên đổi từ nắng sang mưa.
    • Tính tình đã đổi khác hẳn sau chuyến đi.
    • Cuộc cải cách đã giúp đổi đời cho nhiều người nông dân.
  • Chuyển đi, thuyên chuyển:
    • Giáo viên chủ nhiệm của lớp đã được đổi đi trường khác.
    • Anh ấy vừa nhận quyết định đổi công tác.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đổi trắng thay đen": Xuyên tạc, bóp méo sự thật, biến cái đúng thành cái sai.
    • Lời khai của hắn trước tòa chỉ để đổi trắng thay đen.
  • "Đổi gió": Thay đổi không khí, hoàn cảnh (thường để giải trí, thư giãn).
    • Cuối tuần này chúng ta nên đi picnic để đổi gió.
  • "Đổi thay" (thường dùng như danh từ): Sự thay đổi, biến chuyển theo thời gian.
    • Bao nhiêu đổi thay sau mười năm trở lại.
Biến thể từ liên quan
  • Đổi mới (động từ): Làm cho mới hơn, tốt hơn, hiện đại hơn so với trước.
    • Công ty đang đổi mới công nghệ sản xuất.
  • Trao đổi (động từ): Có nghĩa tương tự "đổi" nhưng thường nhấn mạnh tính hai chiều, qua lại.
    • Hai bên trao đổi ý kiến với nhau.
  • Thay đổi (động từ): Có nghĩa rộng, chỉ sự biến đổi nói chung, thường không bao hàm nghĩa "trao đổi".
    • Kế hoạch đã thay đổi vào phút cuối.
Từ đồng nghĩa
  • Trao đổi, hoán đổi (cho nghĩa 1).
  • Thay thế, thay (cho nghĩa 2).
  • Biến đổi, chuyển biến, chuyển hóa (cho nghĩa 3).
  • Chuyển, thuyên chuyển (cho nghĩa 4).
Thành ngữ liên quan
  • "Đổi trắng thay đen": (Như trên).
  • "Đổi giận làm lành": Bỏ qua sự giận dữ để trở lại quan hệ hòa thuận, tốt đẹp.
    • Sau cuộc nói chuyện, hai người đã đổi giận làm lành.
  • "Đổi ngựa giữa dòng": Thay đổi kế hoạch, phương án khi công việc đang diễn ra, thường mang ý tiêu cực về sự thiếu kiên định.
    • Việc đổi ngựa giữa dòng như vậy có thể gây ra nhiều rắc rối.
đổi

Hai người bạn đổi sách cho nhau ở thư viện.

  1. đg. 1 Đưa cái mình để lấy cái người khác , theo thoả thuận giữa hai bên. Đổi gạo lấy muối. Đổi tiền lẻ. Làm đổi công cho nhau. Đổi bát mồ hôi lấy bát cơm (b.). 2 Thay bằng cái khác. Đổi địa chỉ. Đổi tên. 3 Biến chuyển từ trạng thái, tính chất này sang trạng thái, tính chất khác. Tình thế đã đổi khác. Đổi tính nết. Đổi giận làm lành. Trời đổi gió. Đổi đời. 4 Chuyển đi làm việcmột nơi khác. Thầy giáo đã đổi đi xa. Đổi đi công tác khác.