ẩn

  1. 1 đgt. Đẩy mạnh, nhanh một cái; ẩy: ẩn cửa bước vào.
  2. 2 I. đgt. 1. Giấu mình kín đáo vào nơi khó thấy: Ngôi nhà ẩn dưới lùm cây Bóng người lúc ẩn lúc hiện. 2. Lánh đời vềnơi vắng vẻ, ít người biết đến: từ quan vềẩn. II. dt. Cái chưa biết trong một bài toán, một phương trình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ẩn
Một ngôi nhà nhỏ ẩn dưới lùm cây xanh.