ẩn

Học thuật
Thân thiện
ẩn

Một ngôi nhà nhỏ ẩn dưới lùm cây xanh.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Giấu mình, lẩn tránh vào nơi kín đáo, khó thấy: Hành động làm cho bản thân hoặc vật thể trở nên khó nhận thấy, không lộ ra.
    • Sống ẩn dật, lánh đời: Từ bỏ đời sống xã hội náo nhiệt để sống một cuộc sống ẩn mình, yên tĩnh, xa cách.
    • (Văn chương, cổ) Đẩy mạnh, hất mạnh: Một động tác dùng lực đẩy nhanh mạnh.
  2. Danh từ:

    • (Toán học) Ẩn số: Ký hiệu hoặc giá trị chưa biết cần tìm trong một bài toán, phương trình.
  3. Tính từ:

    • Tiềm ẩn, ngầm: Ở trạng thái tồn tại nhưng chưa bộc lộ ra bên ngoài, chưa hiện .
    • (Ngôn ngữ) Hàm ẩn, ngụ ý: Ý nghĩa không được nói ra trực tiếp được hiểu ngầm theo ngữ cảnh.
dụ sử dụng
  • Động từ (Giấu mình):
    • Mặt trăng ẩn sau những đám mây.
    • Con mèo ẩn mình trong bụi cây để rình chuột.
  • Động từ (Sống ẩn dật):
    • Sau nhiều năm bon chen, ông ấy quyết định về quêẩn.
    • Các bậc hiền triết xưa thường tìm nơi thanh vắng để ẩn .
  • Động từ (Cổ, đẩy mạnh):
    • Ông lão ẩn cửa bước vào nhà.
  • Danh từ (Toán học):
    • Phương trình này một ẩn x.
    • Giải bài toán tìm ẩn.
  • Tính từ (Tiềm ẩn):
    • Đó một mối nguy hiểm ẩn chúng ta chưa nhận thấy.
    • Trong con người anh ấy một sức mạnh ẩn.
  • Tính từ (Ngôn ngữ):
    • Câu nói của anh ấy mang ý ẩn, cần phải suy ngẫm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ẩn mình": Giấu mình đi, không để lộ tung tích hoặc hình dáng.
    • Nghệ sĩ tài hoa ấy thích ẩn mình sau những vai diễn, ít khi xuất hiện ngoài đời.
  • "Ẩn ": Sống ẩn dật, lánh đờimột nơi yên tĩnh.
    • Khu vườn nhỏ nơi ông cụ ẩn những năm cuối đời.
  • "Ẩn dụ": (Thuật ngữ văn học) Một biện pháp tu từ dùng tên gọi, hình ảnh của sự vật/hiện tượng này để chỉ sự vật/hiện tượng khác dựa trên nét tương đồng.
    • "Người cha mái tóc bạc" một ẩn dụ chỉ mặt trời.
  • "Hàm ẩn": (Toán học, ngôn ngữ) Ở dạng ngầm, không được biểu thị một cách tường minh.
    • Phương trình hàm ẩn.
Biến thể từ liên quan
  • Ẩn hiện (động từ): Lúc ẩn, lúc hiện ra.
    • Bóng đèn thuyền ẩn hiện ngoài khơi.
  • Ẩn (danh từ): Người sống ẩn dật, thường người học thức, đạo đức.
    • Truyền thuyết kể về các vị ẩn tu luyện trên núi cao.
  • Ẩn ý (danh từ): Ý nghĩa được giấu kín bên trong lời nói, hành động.
    • Anh ta nói vậy ẩn ý chăng?
  • Tiềm ẩn (tính từ): Tiềm tàng, ẩn chứa bên trong.
    • nguy cơ tiềm ẩn.
Từ đồng nghĩa
  • Giấu, náu, trốn, lẩn (với nghĩa giấu mình).
  • Lánh đời, ở ẩn, đi (với nghĩa sống ẩn dật).
  • Đẩy, hất, (với nghĩa cổ).
  • Tiềm tàng, ngầm (với nghĩa tính từ).
Từ trái nghĩa
  • Hiện, lộ, phô bày (với nghĩa giấu mình).
  • Nhập thế, tham gia (với nghĩa sống ẩn dật).
  • Rõ ràng, tường minh (với nghĩa tiềm ẩn).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Ẩn tàng long hổ": (Thành ngữ gốc Hán) Chỉ nơi ẩn giấu những người tài giỏi, anh hùng.
  • "Thâm sơn cùng cốc": Chỉ nơi sâu thẳm, hẻo lánh, thường nơi người ta chọn để ẩn .
ẩn

Một ngôi nhà nhỏ ẩn dưới lùm cây xanh.

  1. 1 đgt. Đẩy mạnh, nhanh một cái; ẩy: ẩn cửa bước vào.
  2. 2 I. đgt. 1. Giấu mình kín đáo vào nơi khó thấy: Ngôi nhà ẩn dưới lùm cây Bóng người lúc ẩn lúc hiện. 2. Lánh đời vềnơi vắng vẻ, ít người biết đến: từ quan vềẩn. II. dt. Cái chưa biết trong một bài toán, một phương trình.