ập

verb
  1. to rush in; to rush down
    • cơn mưa ập xuống
      The rain rushed down
adv
  1. with a bang, with a crash, tumultuously
    • đóng ập cửa
      to shut the door with a bang, to bang the door shut
    • cây đổ ập xuống
      the tree fell with a crash
    • quần chúng kéo ập đến
      the masses crowded in tumultuously

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ập
Cơn mưa rào ập xuống con đường làng.