ẹo

  1. đg. Uốn nghiêng thân mình bị đè nặng hoặc để né tránh. Gánh nặng ẹo vai. Bị đánh ẹo cả lưng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

ẹo
Cây tre ẹo xuống vì gió mạnh.