Học thuật
Thân thiện
ố

Nước mưa làm ố mất súc vải.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Bị hoen bẩn, bị dính vết bẩn khó tẩy: Chỉ trạng thái của một bề mặt (thường vải, quần áo, tường) bị nhiễm màu hoặc chất bẩn, tạo thành những vết không sạch sẽ, làm mất đi vẻ nguyên , sáng sủa ban đầu.
    • màu sắc xỉn, tối, không tươi do bị bám bẩn: Chỉ màu sắc bị biến đổi tiêu cực, trở nên kém tươi sáng lâu ngày hoặc tác động của các yếu tố bên ngoài như nước, dầu mỡ, rỉ sét.
  2. Động từ:

    • Trở nên hoen ố, bị làm bẩn: Chỉ hành động hoặc quá trình một vật bị nhiễm bẩn, để lại vết bẩn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Chiếc áo trắng bịvàngnách. (Chiếc áo màu trắng những vết màu vàng khó coivùng dưới cánh tay.)
    • Tường nhà kỹ, bịmốc đen. (Bức tường của ngôi nhà đã , những vết đen do nấm mốc.)
    • Mặt bàn đá bịnước trà. (Mặt bàn làm bằng đá những vết loang do nước trà để lại.)
  • Động từ:

    • Nước mưa làmmất tấm vải. (Nước mưa đã làm cho tấm vải bị dính những vết bẩn.)
    • Dầu mỡ dễquần áo. (Chất dầu mỡ rất dễ làm bẩn, để lại vết trên quần áo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ố vàng": Chỉ trạng thái bị ngả màu vàng, thường do thời gian, ẩm mốc hoặc oxy hóa.

    • Những trang sách đãvàng theo năm tháng. (Những trang giấy của cuốn sách đã chuyển sang màu vàng để lâu.)
  • "hoen ố": (Từ ghép) Nhấn mạnh sự bẩn, xỉn màu, thường dùng với nghĩa bóng chỉ danh dự, thanh danh bị tổn hại.

    • Thanh danh của ông ấy bị hoen ố tin đồn thất thiệt. (Danh tiếng của người đó bị vấy bẩn, tổn hại những lời đồn không đúng sự thật.)
Biến thể từ gần giống
  • vàng (Tính từ): màu vàng của vết bẩn, của sự kỹ.
  • đen (Tính từ): vết bẩn màu đen, thường do mốc hoặc bồ hóng.
  • Hoen ố (Tính từ): (Như đã giải thíchtrên) Vừanghĩa đen chỉ vết bẩn, vừanghĩa bóng.
  • Vết (Danh từ): Chỉ chính vết bẩn cụ thể trên bề mặt.
    • Trên áo một vếttròn. (Trên chiếc áo một vết bẩn hình tròn.)
Từ đồng nghĩa
  • Bẩn: Ở trạng thái không sạch sẽ (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết tạo thành vết cụ thể).
  • Lấm lem: Bị dính nhiều vết bẩn loang lổ, thường trên mặt mũi, quần áo.
  • Lem nhem: Bị bôi bẩn, làm cho nhem nhuốc, mất vẻ sạch sẽ.
Từ trái nghĩa
  • Sạch: Không vết bẩn, trong trạng thái tinh khiết, nguyên vẹn.
  • Trắng tinh: Rất trắng sạch sẽ (thường dùng cho vải, quần áo).
  • Mới tinh: Còn mới nguyên, chưa bị dùng hoặc bị ảnh hưởng.
Thành ngữ liên quan
  • "Áo trắng dễ ố": Thành ngữnghĩa đen chỉ quần áo màu trắng dễ bị dính vết bẩn. Nghĩa bóng thường dùng để von về những người, những thứ trong sáng, ngay thẳng dễ bị vu oan, vấy bẩn thanh danh.
    • Cậu ấy tốt bụng nhưng hay bị hiểu lầm, đúng "áo trắng dễ ố". (Anh ta người tốt nhưng thường bị người khác hiểu sai, giống như áo trắng thì dễ bị dính bẩn vậy.)
ố

Nước mưa làm ố mất súc vải.

  1. t. Bị hoen bẩn: Nước mưa làmmất súc vải.