ụp

  1. se renverser
    • Thúng gạo ụp xuống
      panier de riz qui se renverse
  2. chavirer (en parlant d'une embarcation)
    • Thuyền ụp
      barque qui chavire
  3. như ập
    • Mưa ụp xuống
      la pluie tombe soudainement
    • Quân thù ụp đến
      l'ennemi survint à l'improviste

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "ụp"

ụp
Thúng gạo bị ụp xuống đất.