Cavalier

/,kævə'liə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Kiêu ngạo, ngạo mạn, coi thường: Thể hiện thái độ khinh thường hoặc thiếu quan tâm một cách kiêu kỳ, đặc biệt đối với những điều quan trọng hoặc nghiêm túc.
    • Ung dung, phóng túng: Thể hiện sự thoải mái, tự tin không bị ràng buộc bởi các quy tắc thông thường.
  2. Danh từ:

    • Kỵ : (Nghĩa lịch sử) Một hiệp sĩ hoặc quý tộc cưỡi ngựa.
    • Người đàn ông phong nhã, lịch thiệp: (Nghĩa lịch sử) Một quý ông được đào tạo về thuật cư xử, đặc biệt người biết chiều chuộng phụ nữ.
    • Người ủng hộ Nhà vua: (Lịch sử Anh) Người ủng hộ Vua Charles I trong cuộc Nội chiến Anh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • He has a cavalier attitude towards his responsibilities. (Anh ta thái độ coi thường đối với trách nhiệm của mình.)
    • She answered with a cavalier wave of her hand. ( ấy trả lời với một cái vẫy tay ung dung.)
  • Danh từ:

    • The painting depicted a cavalier on his horse. (Bức tranh mô tả một kỵ trên ngựa của mình.)
    • The Cavaliers fought for the king against the Parliamentarians. (Những người ủng hộ Nhà vua đã chiến đấu cho đức vua chống lại những người Nghị viện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cavalier disregard": Sự coi thường một cách ngạo mạn.

    • The company showed a cavalier disregard for environmental regulations. (Công ty đã thể hiện sự coi thường ngạo mạn đối với các quy định về môi trường.)
  • "In a cavalier fashion/manner": Một cách phóng túng, không trịnh trọng.

    • He dismissed the serious allegations in a cavalier fashion. (Anh ta bác bỏ những cáo buộc nghiêm trọng một cách phóng túng.)
Biến thể từ gần giống
  • Cavalierly (trạng từ): Một cách kiêu ngạo, coi thường; một cách ung dung.
    • He cavalierly ignored all the warnings. (Anh ta coi thường bỏ qua mọi cảnh báo.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ:
    • Arrogant: Kiêu ngạo.
    • Offhand: Qua loa, không chính thức.
    • Nonchalant: Thờ ơ, lãnh đạm.
  • Danh từ (nghĩa kỵ ):
    • Knight: Hiệp sĩ.
    • Horseman: Kỵ , người cưỡi ngựa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verbs phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "cavalier".)

danh từ
  1. kỵ
  2. người khéo chiều phụ nữ, người nịnh đầm
tính từ
  1. kiêu ngạo, ngạo mạng; xẵng
  2. ung dung
  3. không trịnh trọng, phóng túng

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "Cavalier"

Từ có nhắc đến "Cavalier"