Confiance

danh từ giống cái
  1. lòng tin; sự tin chắc, sự tin cậy
    • Avoir confiance en quelqu'un
      tin ở ai
    • Parler avec confiance
      nói một cách tin chắc
    • Homme de confiance
      người tin cậy
  2. tín nhiệm
    • Vote de confiance
      sự bỏ phiếu tín nhiệm
  3. de confiance; en confiance+ tin tưởng, không ngần ngại
    • faire confiance
      tin tưởng, tin

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống