Défier

ngoại động từ
  1. thách, thách thức.
    • Défier quelqu'un de faire quelque chose
      thách ai làm việc gì.
  2. không sợ, bất chấp.
    • Prix qui défient toute concourrence
      giá (hời) bất chấp mọi sự cạnh tranh.
    • Défier le danger
      bất chấp nguy hiểm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "Défier"