différé

tính từ
  1. hoãn lại
danh từ giống đực
  1. (En différé) sau khi thu, không tại chỗ (buổi phát truyền hình)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

différé
L'émission est diffusée en différé.