Détruire

ngoại động từ
  1. phá hủy, phá đổ
    • Détruire un pont
      phá hủy một cái cầu
    • Détruire un régime
      phá đổ một chế độ
  2. hủy diệt, diệt
    • Détruire des animaux nuisibles
      diệt động vật hại
  3. phá bỏ, hủy
    • Détruire les abus
      phá bỏ những thói lạm dụng
    • Détruire un contrat
      hủy một hợp đồng
  4. (từ , nghĩa ) gièm pha, làm mất uy tín

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "Détruire"