faire
Từ "faire" trong tiếng Pháp là một động từ rất quan trọng và đa năng, có nghĩa là "làm" hoặc "thực hiện". Nó được sử dụng trong nhiều bối cảnh khác nhau và có thể mang nhiều nghĩa khác nhau tùy thuộc vào cách sử dụng. Dưới đây là một số giải thích và ví dụ cụ thể để các bạn dễ hiểu hơn.
Ngoại động từ: "faire" thường được sử dụng như một động từ ngoại động từ, nghĩa là nó cần một tân ngữ theo sau.
- Ví dụ:
- faire un poème: làm một bài thơ
- faire une bonne action: làm một việc tốt
- faire de l'argent: làm ra tiền
Thể hiện hành động: "faire" cũng có thể diễn tả hành động chung mà không cần chỉ định cụ thể.
- Ví dụ:
- faire du bruit: làm ồn
- faire tomber un enfant: làm em bé ngã
- Cấu trúc phức tạp: "faire" có thể được sử dụng để tạo ra các cấu trúc phức tạp hơn.
- Ví dụ:
- faire croire: làm cho người khác tin
- faire le monde: tạo ra thế giới
- faire un enfant: sinh một đứa con
- "faire" có thể được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau mà không cần thay đổi hình thức. Tuy nhiên, có một số từ gần giống, từ đồng nghĩa mà bạn có thể gặp:
- exécuter: thực hiện
- réaliser: thực hiện, hoàn thành
- faire la paix: giảng hòa
- faire un pas: đi một bước
- faire d'une mouche un éléphant: việc bé xé ra to
Faire trong các cụm từ: "faire" có thể đứng trong nhiều cụm từ mà nghĩa có thể thay đổi.
- Ví dụ:
- faire des études: học tập
- faire attention: chú ý
Cách dùng trong ngữ cảnh khác nhau:
- "faire" cũng có thể dùng để diễn tả thời tiết:
- Il fait froid: trời lạnh
- Il fait beau: trời đẹp
- Il a bien fait: Anh ấy đã hành động đúng.
- Ça n’a rien à faire: Điều đó không làm gì được.
- Je ne fais que d'arriver: Tôi vừa mới đến.
- Cách diễn đạt cảm xúc: "faire" có thể được sử dụng để thể hiện cảm xúc hoặc trạng thái.
- Ví dụ:
- faire pitié: làm người ta thương hại
- faire rire: làm người khác cười
Tóm lại, "faire" là một từ rất phong phú trong tiếng Pháp và có thể được sử dụng trong nhiều tình huống khác nhau. Hiểu rõ về từ này sẽ giúp bạn giao tiếp hiệu quả hơn trong tiếng Pháp.
- làm
- Faire un poèmelàm một bài thơ
- Faire une bonne actionlàm một việc tốt
- L'oiseau fait son nidchim làm tổ
- Faire de l'argentlàm ra tiền
- Faire du bruitlàm ồn
- Faire tomber un enfantlàm em bé ngã
- Faire croirelàm cho tin
- tạo ra, sinh ra
- Faire le mondetạo ra thế giới
- Faire un enfantsinh một đứa con
- ăn, lấy
- Navire qui s'arrête pour faire de l'eautàu dừng lại để lấy nước
- (nông nghiệp) trồng
- Faire du blétrồng lúa mì
- (thân mật) xoáy
- Faire une montrexoáy cái đồng hồ
- làm thành, là, hợp thành
- 2 et 2 font 4hai với hai là bốn
- Faire un bon marilà người chồng tốt
- đi, chạy
- Faire cent kilomètres à l'heurechạy một trăm kilômet một giờ
- Faire tous les magasins pour trouver un produitđi khắp các cửa hàng để mua một vật
- đo được, được
- Mur qui fait 6 mètres de hauttường đo sáu mét chiều cao
- Ce garçon fait bien un mètre quatre-vingtscậu này dễ cao được một mét tám mươi
- xếp dọn
- Faire un litxếp dọn giường chiếu
- đào tạo; học tập
- Faire du droithọc luật
- Faire des cadresđào tạo cán bộ
- phong cho; đánh giá, coi như
- Il a été fait jugeanh ta được phong làm thẩm phán
- On le fait meilleur qu'il n'estngười ta đánh giá nó cao hơn thực tế
- làm cho trở thành, biến thành
- Vous en avez fait un enfant gâtéanh đã làm cho nó thành đứa trẻ hư
- Faire un hôpital d'un bâtiment privébiến ngôi nhà tư thành bệnh viện
- đóng vai
- Faire la soubretteđóng vai cô nhài
- dùng làm
- Salle à manger qui fait salonphòng ăn dùng làm phòng khách
- giả làm, làm ra vẻ
- Vieillard qui veut faire le jeune hommeông cụ muốn làm ra vẻ thanh niên
- trông có vẻ
- Elle fait vieille pour son âgechị ta trông có vẻ già so với tuổi
- (tùy bổ ngữ mà dịch)
- Faire ses dentsmọc răng
- Faire caca (nhi)ỉa
- Faire un pasđi một bước
- Faire un sautnhảy một cái
- Faire ses étudeshọc tập
- Faire une injure à quelqu'unchửi ai
- mắc, bị
- Faire de la températurebị sốt
- Faire de la neurasthéniebị suy nhược thần kinh
- nhờ, đưa
- Faire prévenir un aminhờ báo cho một người bạn
- Faire réparer ses chaussuresđưa giày đi chữa
- (dùng thay thế cho một động từ khác để tránh nhắc lại)
- Il court mieux que je ne faisnó chạy giỏi hơn tôi
- ça n'a rien à fairekhông làm gì được, chẳng hy vọng gì
- ce faisantlàm như thế
- c'en est faitviệc đã xong đừng trở lại nữa
- c'est bien faitđáng lắm
- ce n'est ni fait, ni à fairelàm cẩu thả quá, làm vụng về quá
- ce qui est fait est faitchuyện đã qua không nói lại nữa
- ce qui est fait n'est pas à fairelàm việc cho xong đừng để qua ngày mai
- faire de son mieuxcố gắng
- faire d'une mouche un éléphantviệc bé xé ra to
- faire fairebảo làm, mướn làm
- faire fonction dexem fonction
- faire frontđương đầu với
- faire la paixgiảng hòa
- faire les cartes(đánh bài) (đánh cờ) trang bài
- faire maison nettexem net
- faire partbáo tin
- faire pitiélàm người ta thương hại
- faire son cheminđạt đến đích, làm nên sự nghiệp
- faire têtequay lại chống cự (thú săn chống lại chó)
- il ne faut pas me la faiređừng lừa dối tôi, không thể làm tôi tin được đâu
- il n'y a rien à faiređành chịu thôi, không làm gì được nữa
- il y a quelque chose à fairecó cách làm, có cách sửa chữa
- ne faire quechỉ
- Il ne fait que rirenó chỉ cười
- ne faire que devừa mới
- Je ne fais que d'arrivertôi vừa mới đến
- pour ce que j'en faistôi không thiết đến cái ấy
- savoir y fairekhéo xoay xở
- se laisser faiređể người ta muốn làm gì thì làm
- (chỉ thời tiết)
- Il fait du venttrời có gió
- thật, quả là
- Il fait bon vivre icisống ở đây thích thật
- hành động, làm
- Il a bien faitnó đã hành động đúng
- ăn, hợp
- Le jaune fait bien avec le rougemàu vàng ăn với màu đỏ
- nói, đáp lại
- J'accepte, fit-iltôi chấp thuận, hắn nói thế
- xong, hết
- On n'aurait jamais fait si l'on voulait tout diregì cũng muốn nói thì không bao giờ xong