DOEI

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cơ quan tình báo năng lượng: "DoEI" tên viết tắt của một cơ quan chính phủ hoặc tổ chức chuyên thu thập, phân tích xử lý thông tin, dữ liệu liên quan đến lĩnh vực năng lượng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The DoEI released a report on global oil reserves. (Cơ quan tình báo năng lượng đã công bố một báo cáo về trữ lượng dầu toàn cầu.)
    • According to the DoEI, renewable energy consumption is rising. (Theo Cơ quan tình báo năng lượng, mức tiêu thụ năng lượng tái tạo đang tăng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "DoEI data": dữ liệu từ Cơ quan tình báo năng lượng.

    • The policy was based on the latest DoEI data. (Chính sách được xây dựng dựa trên dữ liệu mới nhất từ Cơ quan tình báo năng lượng.)
  • "DoEI analysis": phân tích của Cơ quan tình báo năng lượng.

    • The DoEI analysis suggests a shift in the market. (Phân tích của Cơ quan tình báo năng lượng cho thấy một sự chuyển dịch trên thị trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Energy Intelligence Agency: Cơ quan Tình báo Năng lượng (cụm từ đầy đủ có thể tương đương).
  • Energy Data Agency: Cơ quan Dữ liệu Năng lượng.
Từ đồng nghĩa
  • Energy intelligence body: tổ chức tình báo năng lượng.
  • Energy information agency: cơ quan thông tin năng lượng.
Noun
  1. Cơ quan tình báo năng lượng