doh

Học thuật
Thân thiện
doh

A singer practices the musical note doh on a scale.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Âm nhạc) Nốt Đô: Trong hệ thống solmization (hệ thống đặt tên nốt nhạc bằng âm tiết), "doh" âm tiết dùng để gọi tên nốt đầu tiên (nốt chủ âm) của bất kỳ thang âm trưởng nào. Đây cách phát âm thay thế phổ biến cho "do".
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • In solfege, we always start the major scale with "doh". (Trong solfege, chúng ta luôn bắt đầu thang âm trưởng bằng "doh".)
    • The teacher asked the choir to sing "doh, re, mi". (Giáo viên yêu cầu dàn hợp xướng hát "doh, re, mi".)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Doh" trong văn hóa đại chúng: Từ này cũng được biết đến rộng rãi như một thán từ biểu cảm ("D'oh!") của nhân vật Homer Simpson trong loạt phim hoạt hình "The Simpsons", dùng để diễn tả sự bực bội, ngớ ngẩn khi phạm lỗi. Tuy nhiên, đây một từ riêng biệt khác với danh từ chỉ nốt nhạc.
    • Homer hit his head and yelled, "D'oh!" (Homer đập vào đầu hét lên, "D'oh!")
Biến thể từ gần giống
  • Do (n): Cách gọi phổ biến hơn cho nốt Đô đầu tiên trong hệ solmization.
  • Tonic (n): Thuật ngữ âm nhạc chỉ nốt chủ âm, tương đương với "doh".
  • Sol-fa (n): Hệ thống đọc nốt nhạc bằng âm tiết (như do, re, mi).
Từ đồng nghĩa
  • Do: Nốt Đô (cách gọi tiêu chuẩn).
  • Tonic: Nốt chủ âm.
Lưu ý
  • "Doh" một biến thể chính tả phát âm của "do" trong bối cảnh âm nhạc. chủ yếu được sử dụng trong giáo dục âm nhạc hoặc khi dạy hát theo hệ solmization.
  • Cần phân biệt rõ ràng với thán từ "D'oh!" ( dấu nháy đơn dấu chấm than) từ "The Simpsons", đây hai từ nguồn gốc cách dùng hoàn toàn khác nhau.
doh

A singer practices the musical note doh on a scale.

Noun
  1. (âm nhạc) nốt Đô

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "doh"