Depression

/di'preʃn/
danh từ
  1. chỗ lõm, chỗ đất lún, chỗ sụt xuống
  2. sự chán nản, sự ngã lòng; sự buồn rầu, sự phiền muộn
  3. tình trạng đình đốn, tình trạng trì trệ, tình trạng đình trệ
  4. sự suy yếu, sự suy nhược, sự sút kém (về thể lực)
  5. sự giảm giá, sự sụt giá
  6. sự nén xuống, sự đẩy xuống, sự hạ xuống
  7. sự hạ (giọng)
  8. (vật ), (toán học) sự giảm, sự hạ thấp
    • the depression of mercury in a thermometer
      sự hạ thuỷ ngân trong nhiệt biểu
    • depression of order of differential equation
      sự giảm cấp của một phương trình vi phân
  9. (thiên văn học) góc nổi, phù giác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "Depression"

Từ có nhắc đến "Depression"