Déboîter

ngoại động từ
  1. tháo ra
    • Déboîter un pied de la table
      tháo chân bàn
  2. (y học) làm trật khớp, làm sai khớp xương
    • Epaule déboîtée
      vai bị sai khớp
nội động từ
  1. ra khỏi hàng (xe cộ, người trong đoàn người)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa