Faiblesse

danh từ giống cái
  1. sự yếu đuối
    • Faiblesse de constitution
      thể tạng yếu đuối
  2. sự yếu, sự mờ nhạt, sự thoang thoảng
    • Faiblesse de la vue
      sự yếu thị lực
    • Faiblesse d'une odeur
      mùi thoang thoảng
  3. sự kém vững chãi, sự đuối, sự kém cỏi
    • Faiblesse d'un pont
      sự kém vững chãi của một cái cầu
    • Faiblesse d'esprit
      tinh thần kém cỏi
  4. sự nhu nhược
  5. nhược điểm, điểm yếu
  6. sự ít ỏi
    • Faiblesse d'une somme
      món tiền ít ỏi
  7. sự học kém
    • Elève d'une grande faiblesse en histoire
      học sinh học rất kém về sử
  8. tính dễ xiêu lòng (của phụ nữ)
  9. sở thích
    • Avoir de la faiblesse pour
      sở thích đối với, thích (cái gì)
  10. sự ngất đi, sự xỉu đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "Faiblesse"