valeur

danh từ giống cái
  1. giá trị; phẩm giá; trị giá
    • Valeur d'un ouvrage
      giá trị một tác phẩm
    • Valeur d'échange
      giá trị trao đổi
    • Diminution de valeur
      sự giảm giá
    • Objet de valeur
      vật giá trị, vật quý giá
    • Les valeurs morales
      những giá trị tinh thần
    • Valeur expressive d'un mot
      giá trị biểu cảm của một từ
    • La valeur d'une blanche est deux noires
      (âm nhạc) giá trị của một nốt trắnghai nốt đen
    • Homme de valeur
      người phẩm giá
    • Valeur numérique
      (toán học) số trị
    • Valeur préréglée
      giá trị chỉnh trước
    • Valeur absolue
      giá trị tuyệt đối
    • Valeur de seuil
      giá trị ngưỡng
    • Valeur approchée
      giá trị gần đúng
    • Valeur approchée par défaut
      giá trị gần đúng âm, giá trị gần đúng thiếu
    • Valeur approchée par excès
      giá trị gần đúng dương, giá trị gần đúng thừa
    • Valeur calculée
      giá trị tính toán
    • Valeur infinie
      giá trị vô tận
    • Valeur déterminée
      giá trị xác định
    • Valeur caractéristique
      giá trị đặc trưng
    • Valeur efficace
      giá trị hiệu dụng
    • Valeur équivalente
      giá trị tương đương
    • Valeur extrême
      cực trị
    • Valeur fixe
      giá trị cố định
    • Valeur imaginaire
      giá trị ảo
    • Valeur initiale
      giá trị ban đầu
    • Valeur instantanée
      giá trị tức thời
    • Valeur intermédiaire
      giá trị trung gian
    • Valeur inverse
      giá trị nghịch đảo
    • Valeur maximum
      giá trị cực đại
    • Valeur minimum
      giá trị cực tiểu
    • Valeur moyenne quadratique
      giá trị trung bình bình phương
    • Valeur nominale
      giá trị danh định
    • Valeur réduite
      giá trị rút gọn
    • Valeur de réglage
      giá trị điều chỉnh
    • Valeur vraie
      giá trị thực
    • Sans valeur
      vô giá trị
  2. tầm quan trọng
    • Attacher de la valeur à quelque chose
      coi việc gì là ( tầm) quan trọng
  3. (văn học) lòng dũng cảm
    • Soldat d'une rare valeur
      quân nhân có lòng dũng cảm hiếm có
  4. (lượng) ước chừng
    • Ajouter la valeur d'un litre d'eau
      thêm vào ước chừng một lít nước
  5. (hội họa) độ
  6. (kinh tế) chứng khoán; phiếu cổ phần
    • mettre en valeur
      làm nổi bật lên
    • Mettre sa vertu en valeur
      làm nổi bật đức tính của ông ấy
    • Mettre une terre en valeur
      khai khẩn một thửa đất
    • Mettre un capital en valeur
      làm cho một vốn sinh lợi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

valeur
La valeur d'un diamant est déterminée par sa clarté et sa taille.