valeur

Học thuật
Thân thiện
valeur

La valeur d'un diamant est déterminée par sa clarté et sa taille.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Giá trị: Chỉ mức độ quan trọng, sự đáng quý hoặc số lượng, số đo của một vật, một khái niệm.
    • Phẩm giá, đức tính tốt: Chỉ phẩm chất cao quý, lòng can đảm hoặc tài năng xuất chúng của một con người.
    • Tầm quan trọng: Mức độ ảnh hưởng hoặc ý nghĩa của một sự việc.
    • (Kinh tế) Chứng khoán, cổ phiếu: Các giấy tờ giá trị đại diện cho tài sản hoặc quyền sở hữu.
Ví dụ sử dụng
  • Về giá trị:
    • La valeur de ce tableau est inestimable. (Giá trị của bức tranh nàyvô giá.)
    • C'est un objet de grande valeur sentimentale. (Đómột vật giá trị tinh thần lớn.)
  • Về phẩm giá, lòng dũng cảm:
    • C'est un homme d'une grande valeur. (Đómột người đàn ông phẩm giá/lòng dũng cảm lớn.)
  • Về tầm quan trọng:
    • Il n'attache aucune valeur à ces critiques. (Anh ấy không coi những lời chỉ trích đó tầm quan trọng nào.)
  • Về chứng khoán:
    • Il a investi dans des valeurs sûres. (Ông ấy đã đầu vào các loại chứng khoán an toàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Sans valeur: Vô giá trị, không giá trị.
    • Cette promesse est sans valeur. (Lời hứa nàyvô giá trị.)
  • Valeur absolue (Toán học): Giá trị tuyệt đối.
    • La valeur absolue de -5 est 5. (Giá trị tuyệt đối của -5 là 5.)
  • Valeur nominale: Giá trị danh định (ghi trên mặt đồ vật, như tiền hay cổ phiếu).
    • La pièce a une valeur nominale d'un euro. (Đồng xu giá trị danh địnhmột euro.)
Biến thể từ liên quan
  • Valoir (Động từ): Đáng giá, giá trị.
    • Cela vaut la peine d'essayer. (Việc đó đáng để thử.)
  • Valoriser (Động từ): Làm tăng giá trị, đề cao.
    • Ce projet valorise les compétences des employés. (Dự án này đề cao các kỹ năng của nhân viên.)
  • Évaluation (Danh từ): Sự đánh giá, định giá.
  • Dévaluer (Động từ): Phá giá, làm giảm giá trị.
Từ đồng nghĩa
  • Prix: Giá cả, giá trị (thường bằng tiền).
  • Mérite: Công lao, giá trị (về mặt đạo đức, nỗ lực).
  • Courage: Lòng can đảm (nghĩa về phẩm chất).
  • Titre (Kinh tế): Chứng khoán.
Cụm từ cố định
  • Mettre en valeur:
    • Làm nổi bật, tôn lên: Nhấn mạnh những điểm tốt, đẹp.
      • Cette coiffure met en valeur son visage. (Kiểu tóc này làm nổi bật khuôn mặt ấy.)
    • Khai khẩn, phát triển (để sinh lợi):
      • Ils ont mis en valeur des terres incultes. (Họ đã khai khẩn những vùng đất bỏ hoang.)
Thành ngữ liên quan
  • Avoir de la valeur aux yeux de quelqu'un: giá trị trong mắt ai đó.
    • Son opinion a beaucoup de valeur à mes yeux. (Ý kiến của anh ấy rất nhiều giá trị trong mắt tôi.)
  • Être à la hauteur de sa valeur: Xứng đáng với giá trị của mình, thể hiện đúng tầm.
    • Avec ce dernier exploit, il est à la hauteur de sa valeur. (Với thành tích cuối cùng này, anh ấy đã thể hiện đúng tầm của mình.)
valeur

La valeur d'un diamant est déterminée par sa clarté et sa taille.

danh từ giống cái
  1. giá trị; phẩm giá; trị giá
    • Valeur d'un ouvrage
      giá trị một tác phẩm
    • Valeur d'échange
      giá trị trao đổi
    • Diminution de valeur
      sự giảm giá
    • Objet de valeur
      vật giá trị, vật quý giá
    • Les valeurs morales
      những giá trị tinh thần
    • Valeur expressive d'un mot
      giá trị biểu cảm của một từ
    • La valeur d'une blanche est deux noires
      (âm nhạc) giá trị của một nốt trắnghai nốt đen
    • Homme de valeur
      người phẩm giá
    • Valeur numérique
      (toán học) số trị
    • Valeur préréglée
      giá trị chỉnh trước
    • Valeur absolue
      giá trị tuyệt đối
    • Valeur de seuil
      giá trị ngưỡng
    • Valeur approchée
      giá trị gần đúng
    • Valeur approchée par défaut
      giá trị gần đúng âm, giá trị gần đúng thiếu
    • Valeur approchée par excès
      giá trị gần đúng dương, giá trị gần đúng thừa
    • Valeur calculée
      giá trị tính toán
    • Valeur infinie
      giá trị vô tận
    • Valeur déterminée
      giá trị xác định
    • Valeur caractéristique
      giá trị đặc trưng
    • Valeur efficace
      giá trị hiệu dụng
    • Valeur équivalente
      giá trị tương đương
    • Valeur extrême
      cực trị
    • Valeur fixe
      giá trị cố định
    • Valeur imaginaire
      giá trị ảo
    • Valeur initiale
      giá trị ban đầu
    • Valeur instantanée
      giá trị tức thời
    • Valeur intermédiaire
      giá trị trung gian
    • Valeur inverse
      giá trị nghịch đảo
    • Valeur maximum
      giá trị cực đại
    • Valeur minimum
      giá trị cực tiểu
    • Valeur moyenne quadratique
      giá trị trung bình bình phương
    • Valeur nominale
      giá trị danh định
    • Valeur réduite
      giá trị rút gọn
    • Valeur de réglage
      giá trị điều chỉnh
    • Valeur vraie
      giá trị thực
    • Sans valeur
      vô giá trị
  2. tầm quan trọng
    • Attacher de la valeur à quelque chose
      coi việc gì là ( tầm) quan trọng
  3. (văn học) lòng dũng cảm
    • Soldat d'une rare valeur
      quân nhân có lòng dũng cảm hiếm có
  4. (lượng) ước chừng
    • Ajouter la valeur d'un litre d'eau
      thêm vào ước chừng một lít nước
  5. (hội họa) độ
  6. (kinh tế) chứng khoán; phiếu cổ phần
    • mettre en valeur
      làm nổi bật lên
    • Mettre sa vertu en valeur
      làm nổi bật đức tính của ông ấy
    • Mettre une terre en valeur
      khai khẩn một thửa đất
    • Mettre un capital en valeur
      làm cho một vốn sinh lợi