Hector

/'hektə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Kẻ bắt nạt, kẻ ăn hiếp: Một người thường xuyên đe dọa, quát tháo hoặc hành động một cách hung hăng để khiến người khác sợ hãi hoặc phải tuân theo.
    • Kẻ hay làm phách, kẻ hay hăm doạ ầm ĩ: Một người thái độ trịch thượng, thích ra lệnh la hét để thể hiện quyền lực.
    • Kẻ hay khoe khoang khoác lác ầm ĩ: Một người thích nói năng ồn ào, khoác lác về bản thân hoặc những điều mình làm.
  2. Động từ:

    • Bắt nạt, ăn hiếp: Hành động đe dọa, quát nạt hoặc hung hăng với ai đó để buộc họ phải làm theo ý mình.
    • Doạ nạt ầm ĩ, quát tháo ầm ĩ: La hét, nói năng một cách hung tợn ồn ào để hăm dọa người khác.
    • Khoe khoang khoác lác ầm ĩ: Nói về bản thân một cách khoa trương, ồn ào tự phụ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He was just a loudmouthed hector who tried to intimidate everyone. (Hắn ta chỉ một kẻ hay quát tháo khoác lác cố gắng hăm dọa mọi người.)
    • The manager is known as a hector who rules by fear. (Người quản lý đó được biết đến như một kẻ bắt nạt thống trị bằng nỗi sợ hãi.)
  • Động từ:

    • The older boys would hector the younger ones into giving up their lunch money. (Những cậu lớn tuổi hơn thường bắt nạt những đứa nhỏ hơn để chúng đưa tiền ăn trưa.)
    • He hectored his staff for hours about the smallest mistakes. (Ông ta quát tháo nhân viên hàng giờ về những sai sót nhỏ nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to hector someone into doing something": quát nạt, hăm dọa ai đó để họ làm việc .
    • The coach tried to hector the team into playing better. (Huấn luyện viên cố gắng quát nạt đội bóng để họ chơi tốt hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Hectoring (danh động từ/ tính từ): hành động hoặc thái độ bắt nạt, quát tháo.
    • I'm tired of his constant hectoring. (Tôi mệt mỏi với sự quát tháo liên tục của anh ta.)
    • She used a hectoring tone that put everyone off. ( ấy dùng giọng điệu hăm doạ khiến mọi người đều khó chịu.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Bully (kẻ bắt nạt), browbeater (kẻ hay hăm doạ), braggart (kẻ khoác lác).
  • Động từ: Bully (bắt nạt), browbeat (hăm doạ), intimidate (đe dọa), bluster (nói năng hung hăng, khoác lác).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến nào.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến nào.)

danh từ
  1. kẻ bắt nạt, kẻ ăn hiếp
  2. kẻ hay làm phách; kẻ hay hăm doạ, quát tháo ầm ĩ
  3. kẻ hay khoe khoang khoác lác ầm ĩ
động từ
  1. bắt nạt, ăn hiếp
  2. doạ nạt ầm ĩ, quát tháo ầm ĩ
  3. khoe khoang khoác lác ầm ĩ

Từ gần giống

Từ chứa "Hector"