Hector

/'hektə/
danh từ
  1. kẻ bắt nạt, kẻ ăn hiếp
  2. kẻ hay làm phách; kẻ hay hăm doạ, quát tháo ầm ĩ
  3. kẻ hay khoe khoang khoác lác ầm ĩ
động từ
  1. bắt nạt, ăn hiếp
  2. doạ nạt ầm ĩ, quát tháo ầm ĩ
  3. khoe khoang khoác lác ầm ĩ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "Hector"