passion

/'pæʃn/
danh từ giống cái
  1. dục vọng
    • Passion aveugle
      dục vọng mù quáng
  2. tình yêu tha thiết
    • Déclarer sa passion
      tỏ tình yêu tha thiết
  3. sự ham mê, sự say đắm, điều ham mê
    • Passion de l'étude
      sự ham mê học tập
  4. sự nóng nảy
    • Agir dans la passion
      hành động trong khi nóng nảy
  5. nhiệt huyết
    • Oeuvre pleine de passion
      tác phẩm đầy nhiệt huyết
  6. thiên kiến
    • Juger sans passion
      xét đoán không thiên kiến
  7. (tôn giáo) nỗi khổ hình của chúa Giê-xu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

passion
Une artiste peint avec passion un paysage coloré.