dict.com
  • Từ điển
  • Dịch Anh Việt
  • English interface
  • Đăng nhập
  • Từ điển
  • Dịch Anh Việt
  • Danh sách từ
  • Âm Lịch
  • Thời Tiết
  • English interface
  • Đăng nhập
/Việt - Việt

Kim

  1. Tên một triều đại chiếm cứ miền đông Bắc Trung Hoa, tồn tại từ 1115 - 1234, đã từng tiêu diệt nước Liêu, đánh Tống. Sau bị Mông Cổ diệt

Từ gần giống

  • kim
  • kem
  • kem
  • kem
  • kìm
  • kem
  • kềm
  • kiêm
  • kiếm
  • kiềm
  • xem thêm...

Từ chứa "Kim"

  • á kim
  • bạch kim
  • bạn kim lan
  • Châu Kim
  • Đạo cũ Kim Liên
  • đáy bề mò kim
  • đáy bề mò kim
  • gà kim tiền
  • gậy kim cang
  • giấy trang kim
  • xem thêm...

Từ có nhắc đến "Kim"

  • á kim
  • ánh
  • âm thoa
  • Ba Chẽ
  • Ba Sao
  • bạc
  • bạch kim
  • bản lề
  • bản vị
  • Bao Tự cười
  • xem thêm...

Proverbs and Idioms

  • Kim vàng ai nỡ uốn câu
  • Dễ loà yếm thắm, khó loà trôn kim
  • Kim vàng ai nỡ uốn câu, người khôn ai nỡ nói nhau nặng lời
  • Kim đâm vào thịt thì đau, thịt đâm vào thịt nhớ nhau cả đời
  • Mập mờ như mụ lão rờ kim
  • Nhất thốn thời nhất thốn kim
Giới thiệu VDict
  • Về chúng tôi
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ
Công cụ
  • Danh sách từ
  • Âm Lịch
  • Thời Tiết
Language
  • English interface
© 2004 - 2026 VDict. Bản quyền đã được bảo hộ.
Edit Word

Welcome Back

Sign in to access your profile

Loading...