kèm

  1. đgt. 1. Cùng mặt trong một phạm vi nhất định, cùng đi theo cái chính: giấy tờ kèm theo danh sách kèm theo thức ăn kèm. 2. Theo sát khống chế chặt: Cầu thủ mũi nhọn của đối phương bị kèm chặt. 3. Theo sát để chỉ bảo, hướng dẫn cẩn thận: Thợ kèm thợ mới dạy kèm từng học sinh một.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "kèm"

Proverbs and Idioms

kèm
Một tờ giấy có danh sách kèm theo.