kiệm

  1. t. dụm, không hoang phí về tiền tài, vật liệu, thì giờ: Cần kiệm để xây dựng đất nước.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

kiệm
Người nông dân rất kiệm khi sử dụng nước tưới cho cánh đồng.