kẽm

  1. 1 dt Kim loại màu trắng hơi xanh, ít gỉ, có thể dát mỏng: Lợp nhà bằng mái kẽm; Ngày xưa tiền kẽm.
  2. 2 dt Khe núi sườn dốc: Hai bên thì núi, giữa thì sông, phải đây Kẽm Trống không? (HXHương).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "kẽm"

kẽm
Mái nhà được lợp bằng những tấm kẽm.