Lách
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Chen, luồn để đi qua một không gian chật hẹp hoặc đám đông: Hành động di chuyển một cách khéo léo, thường là nghiêng mình hoặc tìm khe hở để vượt qua.
- Khéo léo đưa, luồn một vật vào một khe hở, chỗ hẹp: Hành động dùng vật mỏng, nhọn hoặc thao tác tinh tế để đưa vật vào vị trí khó.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Cậu bé lách khéo léo qua hàng rào để lấy quả bóng. (Hành động chen, luồn qua vật cản.)
- Anh ấy lách chiếc xe máy qua dòng người đông đúc. (Di chuyển xe một cách linh hoạt qua đám đông.)
- Người thợ lách lưỡi dao mỏng vào khe cửa để mở khóa. (Đưa vật mỏng vào khe hở.)
- Tôi cố lách tờ giấy vào cuốn sách đã chật kín. (Cố gắng đưa vật vào chỗ chật.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "lách luật": Tìm và sử dụng kẽ hở, điểm không rõ ràng trong quy định, pháp luật để trục lợi hoặc tránh vi phạm một cách hình thức.
- Công ty đó bị cáo buộc tìm cách lách luật để giảm thuế.
- "lách mình": Di chuyển cơ thể một cách khéo léo, uyển chuyển để qua chỗ hẹp.
- Vận động viên thể dục dụng cụ lách mình qua giữa hai thanh xà một cách điêu luyện.
Biến thể và từ gần giống
- Lách cách (từ láy, tính từ/trạng từ): Từ tượng thanh, mô phỏng tiếng động nhỏ, lẻ tẻ, rời rạc như tiếng gõ nhẹ, tiếng máy chạy không đều.
- Chiếc đồng hồ cũ kêu lách cách mỗi giây.
- Lá lách (danh từ): Một cơ quan trong hệ bạch huyết của cơ thể người và động vật có xương sống, nằm gần dạ dày. (Đây là một từ hoàn toàn khác, chỉ có âm đọc giống một phần).
- Bệnh nhân được chẩn đoán phì đại lá lách.
Từ đồng nghĩa
- Chen: Đẩy, cố gắng đi vào giữa đám đông hoặc chỗ chật. (Nhấn mạnh sự chen lấn hơn là sự khéo léo).
- Luồn: Chui, đi qua chỗ hẹp, thấp hoặc phức tạp. (Thường dùng cho không gian hẹp theo chiều dọc hoặc đường phức tạp).
- Lựa: Chọn, tìm cách khéo léo để thực hiện việc gì.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Lách qua: Vượt qua (vật cản, đám đông) bằng cách luồn lách.
- Chiếc thuyền nhỏ lách qua các tảng đá ngầm.
- Lách vào: Chen, luồn vào bên trong một không gian hoặc đám đông.
- Kẻ gian đã lách vào nhà lúc nửa đêm.
Thành ngữ liên quan
- Khéo lách, vừa khít: (Thành ngữ) Chỉ sự vừa vặn, khéo léo đến mức hoàn hảo, như được luồn vào một cách chính xác. Thường dùng để khen ngợi.
- Cô ấy may bộ váy này khéo lách, vừa khít quá!
- đg. 1. Chen để đi qua chỗ chật : Lách ra khỏi đám đông. 2. Lựa để một vật vào chỗ hẹp : Lách mũi dao để cạy nắp hộp.