lác

Học thuật
Thân thiện
lác

Người thợ dệt đang tỉ mỉ đan những sợi lác khô để tạo thành một chiếc chiếu trải sàn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hắc lào: Một bệnh ngoài da do nấm gây ra, thường xuất hiện thành các mảng đỏ, ngứa, vảy viền rõ rệt.
    • Cói: Một loại cây thân cỏ, thuộc họ cói, thân dùng để đan lát, dệt chiếu.
    • Cỏ lác: Tên gọi tắt của một loại cỏ dại.
  2. Tính từ:

    • (Mắt) con ngươi lệch về một bên: Mô tả tình trạng hai mắt không nhìn thẳng về một hướng, còn gọi là .
dụ sử dụng
  • Danh từ (Hắc lào):

    • Anh ấy bị láclưng, phải bôi thuốc đều đặn.
    • Trời nồm ẩm dễ sinh ra các bệnh ngoài da như lác, hắc lào.
  • Danh từ (Cói):

    • Người dân vùng đầm lầy trồng lác để dệt chiếu.
    • Chiếu lác mát bền, rất được ưa chuộng vào mùa .
  • Tính từ (Mắt):

    • Đứa trẻ sinh ra bị lác một bên mắt.
    • Anh ấy đôi mắt lác nhẹ, nhưng thị lực vẫn rất tốt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lác đác": (Từ láy) Thưa thớt, rải rác, không tập trung.

    • Trên cánh đồng, lác đác vài bông hoa dại.
    • Khách đến dự lác đác, chưa đông đủ.
  • "Lác mắt": Có thể dùng để nhấn mạnh tình trạng mắt bị lác.

    • bị lác mắt từ nhỏ nhưng đã được phẫu thuật chỉnh hình.
Biến thể từ gần giống
  • Lác mắt (Cụm danh từ): Chỉ tậtmắt.
  • Lác đác (Tính từ/Tính từ láy): Chỉ sự thưa thớt, rải rác.
  • Hắc lào (Danh từ): Từ đồng nghĩa với nghĩa bệnh ngoài da của "lác".
  • (Tính từ): Từ đồng nghĩa với nghĩa mắt lệch của "lác".
Từ đồng nghĩa
  • Với nghĩa bệnh ngoài da: Hắc lào, lang ben (một bệnh nấm da khác).
  • Với nghĩa cây cỏ: Cói, cói.
  • Với nghĩa mắt: , lác mắt.
Các cụm từ liên quan
  • Bị lác: Mắc tật mắt lác.
    • Cháu bị lác cần được đưa đi khám bác sĩ chuyên khoa mắt sớm.
  • Chiếu lác: Chiếu được dệt từ cây lác (cói).
    • Mùa nằm chiếu lác rất mát dễ chịu.
  • Thuốc chữa lác: Thuốc dùng để trị bệnh hắc lào.
    • Ông lang này bài thuốc chữa lác rất hiệu nghiệm.
Thành ngữ liên quan
  • Lác mắt lác mũi: (Thành ngữ, ít dùng) Có thể dùng để chê bai, tỏ ý khinh thường ai đó.
    • Hắn ta làm ăn kiểu đó, lác mắt lác mũi dám nói khoác.
  • Lác đác như sao buổi sớm: So sánh sự thưa thớt, ít ỏi.
    • Lượng người tham dự lác đác như sao buổi sớm.
lác

Người thợ dệt đang tỉ mỉ đan những sợi lác khô để tạo thành một chiếc chiếu trải sàn.

  1. 1 dt., đphg Hắc lào.
  2. 2 dt. 1. Cói: Cây lác chiếu lác. 2. Cỏ lác, nói tắt.
  3. 3 tt. (Mắt) con ngươi lệch về một bên: mắt lác bị lác.