lác
Học thuậtThân thiện
Người thợ dệt đang tỉ mỉ đan những sợi lác khô để tạo thành một chiếc chiếu trải sàn.
Định nghĩa
Danh từ:
- Hắc lào: Một bệnh ngoài da do nấm gây ra, thường xuất hiện thành các mảng đỏ, ngứa, có vảy và có viền rõ rệt.
- Cói: Một loại cây thân cỏ, thuộc họ cói, thân dùng để đan lát, dệt chiếu.
- Cỏ lác: Tên gọi tắt của một loại cỏ dại.
Tính từ:
- (Mắt) có con ngươi lệch về một bên: Mô tả tình trạng hai mắt không nhìn thẳng về một hướng, còn gọi là lé.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (Hắc lào):
- Anh ấy bị lác ở lưng, phải bôi thuốc đều đặn.
- Trời nồm ẩm dễ sinh ra các bệnh ngoài da như lác, hắc lào.
Danh từ (Cói):
- Người dân vùng đầm lầy trồng lác để dệt chiếu.
- Chiếu lác mát và bền, rất được ưa chuộng vào mùa hè.
Tính từ (Mắt):
- Đứa trẻ sinh ra bị lác một bên mắt.
- Anh ấy có đôi mắt lác nhẹ, nhưng thị lực vẫn rất tốt.
Các cách sử dụng nâng cao
"Lác đác": (Từ láy) Thưa thớt, rải rác, không tập trung.
- Trên cánh đồng, lác đác vài bông hoa dại.
- Khách đến dự lác đác, chưa đông đủ.
"Lác mắt": Có thể dùng để nhấn mạnh tình trạng mắt bị lác.
- Cô bé bị lác mắt từ nhỏ nhưng đã được phẫu thuật chỉnh hình.
Biến thể và từ gần giống
- Lác mắt (Cụm danh từ): Chỉ tật ở mắt.
- Lác đác (Tính từ/Tính từ láy): Chỉ sự thưa thớt, rải rác.
- Hắc lào (Danh từ): Từ đồng nghĩa với nghĩa bệnh ngoài da của "lác".
- Lé (Tính từ): Từ đồng nghĩa với nghĩa mắt lệch của "lác".
Từ đồng nghĩa
- Với nghĩa bệnh ngoài da: Hắc lào, lang ben (một bệnh nấm da khác).
- Với nghĩa cây cỏ: Cói, cói.
- Với nghĩa mắt: Lé, lác mắt.
Các cụm từ liên quan
- Bị lác: Mắc tật mắt lác.
- Cháu bé bị lác cần được đưa đi khám bác sĩ chuyên khoa mắt sớm.
- Chiếu lác: Chiếu được dệt từ cây lác (cói).
- Mùa hè nằm chiếu lác rất mát và dễ chịu.
- Thuốc chữa lác: Thuốc dùng để trị bệnh hắc lào.
- Ông lang này có bài thuốc chữa lác rất hiệu nghiệm.
Thành ngữ liên quan
- Lác mắt lác mũi: (Thành ngữ, ít dùng) Có thể dùng để chê bai, tỏ ý khinh thường ai đó.
- Hắn ta làm ăn kiểu đó, lác mắt lác mũi gì mà dám nói khoác.
- Lác đác như sao buổi sớm: So sánh sự thưa thớt, ít ỏi.
- Lượng người tham dự lác đác như sao buổi sớm.
Người thợ dệt đang tỉ mỉ đan những sợi lác khô để tạo thành một chiếc chiếu trải sàn.
- 1 dt., đphg Hắc lào.
- 2 dt. 1. Cói: Cây lác chiếu lác. 2. Cỏ lác, nói tắt.
- 3 tt. (Mắt) có con ngươi lệch về một bên: mắt lác bị lác.