căn

Học thuật
Thân thiện
căn

Hội nghị diễn ra tại một căn lán nhỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà nhỏ, gian nhà: Một đơn vị kiến trúc chỉ một ngôi nhà nhỏ hoặc một gian/phần trong một ngôi nhà lớn.
    • Số căn (toán học): Trong toán học, chỉ một số khi lấy lũy thừa bậc n của sẽ bằng một số cho trước.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ nhà):
    • Hội nghị diễn ra tại một căn lán nhỏ.
    • Ngôi nhà ấy chỉ hai căn.
  • Danh từ (toán học):
    • Số 4 căn bậc hai của 16.
    • Số 2 căn bậc ba của 8.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "căn" dùng làm từ chỉ đơn vị: Thường đứng trước các danh từ chỉ không gian sinh hoạt như nhà, phòng, buồng để đếm số lượng.
    • Một căn nhà ba phòng.
    • Hai căn phòng đều rất sạch sẽ.
Biến thể từ liên quan
  • Căn bản (tính từ): Thuộc về gốc rễ, cơ bản, nền tảng.
    • Anh ấy kiến thức căn bản rất vững.
  • Căn nguyên (danh từ): Nguyên nhân sâu xa, nguồn gốc.
    • Cần tìm ra căn nguyên của vấn đề.
  • Căn cước (danh từ): Giấy tờ tùy thân (như chứng minh nhân dân).
    • Anh phải xuất trình giấy căn cước.
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa "gian nhà": Gian, buồng, phòng.
  • Đối với nghĩa toán học: (Không từ đồng nghĩa phổ biến; đây thuật ngữ chuyên môn).
Cụm từ cố định
  • Căn bậc hai: Số sao cho .
    • Tính căn bậc hai của 9.
  • Căn bậc n: Số sao cho .
    • Tìm căn bậc ba của 27.
  • Căn hộ: Một đơn vị nhà ở riêng biệt trong một tòa nhà lớn.
    • Gia đình tôi sống trong một căn hộ chung .
  • Căn phòng: Một phòng riêng biệt.
    • ấy dọn dẹp căn phòng của mình.
  • Căn nhà: Một ngôi nhà (thường dùng để đếm).
    • Đầu phố một căn nhà màu xanh.
căn

Hội nghị diễn ra tại một căn lán nhỏ.

  1. 1 dt. 1. Nhà nhỏ lắm: Hội nghị diễn ra tại một căn lán nhỏ (VNgGiáp) 2. Gian nhà: Ngôi nhà chỉ hai căn.
  2. 2 dt. (toán) Số lũy thừa bậc n bằng số đã cho: 4 căn bậc 2 cửa 16, 2 căn bậc 3 của 8.