căn

  1. 1 dt. 1. Nhà nhỏ lắm: Hội nghị diễn ra tại một căn lán nhỏ (VNgGiáp) 2. Gian nhà: Ngôi nhà chỉ hai căn.
  2. 2 dt. (toán) Số lũy thừa bậc n bằng số đã cho: 4 căn bậc 2 cửa 16, 2 căn bậc 3 của 8.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

căn
Hội nghị diễn ra tại một căn lán nhỏ.