Ngạn

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bờ sông, bờ suối: Chỉ phần đất cao tiếp giáp với mặt nước của sông, suối.
    • Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Tày: Một nhóm địa phương thuộc dân tộc Tày, sinh sống chủ yếuvùng núi phía Bắc Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa bờ sông):

    • Chúng tôi dựng lều nghỉ chân trên ngạn suối. (Chúng tôi dựng lều nghỉ chân trên bờ suối.)
    • Ngôi làng nằmtả ngạn của dòng sông. (Ngôi làng nằmbờ trái của dòng sông.)
  • Danh từ (tên nhóm dân tộc):

    • Người Ngạn tiếng nói phong tục riêng. (Người Ngạn tiếng nói phong tục riêng.)
    • Một số gia đình người Ngạn sinh sốngvùng cao Lào Cai. (Một số gia đình người Ngạn sinh sốngvùng cao Lào Cai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hữu ngạn": bờ phải của dòng sông (nhìn từ thượng nguồn xuống hạ nguồn).

    • Thành phố phát triển mạnhhữu ngạn sông Hồng. (Thành phố phát triển mạnhbờ phải sông Hồng.)
  • "Tả ngạn": bờ trái của dòng sông (nhìn từ thượng nguồn xuống hạ nguồn).

    • Khu phố cổ nằm bên tả ngạn sông. (Khu phố cổ nằm bên bờ trái của dòng sông.)
Biến thể từ gần giống
  • Bờ: từ tổng quát hơn, chỉ ranh giới giữa đất liền nước (sông, hồ, biển).
  • Bến: đoạn bờ sông được quy hoạch để tàu thuyền đậu, lên xuống hàng hóa hoặc khách.
Từ đồng nghĩa
  • Bờ sông: từ đồng nghĩa trực tiếp với nghĩa địa của "ngạn".
  • Ven sông: chỉ khu vực gần bờ sông.
Các cụm từ liên quan
  • Lên ngạn: từ dưới sông lên bờ.

    • Thuyền cập bến, mọi người lần lượt lên ngạn. (Thuyền cập bến, mọi người lần lượt từ dưới thuyền lên bờ.)
  • Xuống ngạn: từ trên bờ xuống sông (thường xuống thuyền).

    • Ngư dân xuống ngạn từ lúc tờ mờ sáng. (Ngư dân từ trên bờ xuống thuyền từ lúc tờ mờ sáng.)
  1. Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Tày.