Pacific

/pə'sifik/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thái bình, hòa bình, ưa hòa bình: Mang tính chất hòa bình, yên ổn, không xung đột hoặc xu hướng thúc đẩy hòa bình.
    • Thuộc về hoặc liên quan đến Thái Bình Dương: Chỉ những liên quan đến đại dương tên Thái Bình Dương.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa thái bình, hòa bình):

    • The leader was known for his pacific approach to conflict. (Vị lãnh đạo được biết đến với cách tiếp cận hòa bình trước xung đột.)
    • She has a pacific nature and avoids arguments. ( ấy bản tính ưa hòa bình tránh tranh cãi.)
  • Tính từ (nghĩa thuộc về Thái Bình Dương):

    • They studied the unique marine life of the Pacific region. (Họ nghiên cứu hệ sinh vật biển độc đáo của vùng Thái Bình Dương.)
    • The climate on the Pacific coast is very mild. (Khí hậubờ biển Thái Bình Dương rất ôn hòa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pacific relations": quan hệ hòa bình, quan hệ hữu nghị.

    • The two nations maintained pacific relations for decades. (Hai quốc gia đã duy trì quan hệ hòa bình trong nhiều thập kỷ.)
  • "Pacific island nations": các quốc đảo Thái Bình Dương.

    • The summit brought together leaders from various Pacific island nations. (Hội nghị thượng đỉnh đã tập hợp các nhà lãnh đạo từ nhiều quốc đảo Thái Bình Dương.)
Biến thể từ gần giống
  • Pacifically (trạng từ): một cách hòa bình.

    • He argued his point pacifically, without raising his voice. (Anh ấy tranh luận quan điểm của mình một cách hòa bình, không hề cao giọng.)
  • Pacific Ocean (danh từ riêng): Thái Bình Dương (đây một tên riêng, không phải biến thể của tính từ "pacific").

    • The Pacific Ocean is the largest ocean on Earth. (Thái Bình Dương đại dương lớn nhất trên Trái Đất.)
Từ đồng nghĩa
  • Peaceful: yên bình, hòa bình.
  • Peaceable: ưa hòa bình, hiền hòa.
  • Nonviolent: bất bạo động.
Từ trái nghĩa
  • Aggressive: hung hăng, hiếu chiến.
  • Belligerent: hiếu chiến, thích gây chiến.
  • Warlike: thích chiến tranh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến nào trực tiếp được hình thành từ tính từ "pacific").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "pacific" một cách riêng biệt. Các thành ngữ thường liên quan đến cụm danh từ "Pacific Ocean", dụ: "cross the Pacific").

tính từ
  1. thái bình, hoà bình, ưa hoà bình

Idioms

  • the Pacific [Ocean]
    Thái bình dương