Thổ

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Mửa ra, nôn ra: Hành động đẩy thức ăn, dịch vị hoặc các chất khác từ dạ dày ra ngoài qua đường miệng.
    • Hộc ra: Hành động mửa ra một cách mạnh mẽ, thường liên quan đến máu.
  2. Tính từ:

    • Nặng thấp: Dùng để miêu tả âm thanh tần số thấp, trầm đục.
  3. Danh từ:

    • Một trong năm yếu tố cơ bản (Ngũ hành): Chỉ yếu tố "Đất", đại diện cho tính chất ôn hòa, nuôi dưỡng, trung tâm ổn định.
    • (, ít dùng) Đất: Nghĩa gốc chỉ về đất đai.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Bệnh nhân ấy bị ngộ độc nên thổ liên tục. (Bệnh nhân đó bị ngộ độc nên nôn liên tục.)
    • Anh ta bị thương nặng, thổ ra máu. (Anh ta bị thương nặng, hộc ra máu.)
  • Tính từ:

    • Giọng của ông cụ rất thổ, nghe ấm áp. (Giọng của ông cụ rất trầm nặng, nghe ấm áp.)
  • Danh từ:

    • Theo thuyết Ngũ hành, Thổ sinh Kim. (Theo thuyết Ngũ hành, Đất sinh ra Kim loại.)
    • Màu vàng thường được quy cho hành Thổ. (Màu vàng thường được quy cho hành Thổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thổ huyết": Nôn ra máu, một triệu chứng bệnh nghiêm trọng.

    • Sau ngã, ông ấy bắt đầu thổ huyết. (Sau ngã, ông ấy bắt đầu nôn ra máu.)
  • "Thổ lộ": (Từ gần âm, khác nghĩa) Bày tỏ, nói ra những điều thầm kín.

    • ấy thổ lộ tâm tư với bạn thân. ( ấy bày tỏ tâm tư với bạn thân.)
Biến thể từ liên quan
  • Thổ địa (danh từ): Vị thần cai quản đất đai, miếng đất cụ thể.
  • Thổ sản (danh từ): Sản vật, đặc sản của một vùng đất.
  • Thổ cẩm (danh từ): Vải dệt thủ công với hoa văn truyền thống của các dân tộc thiểu số.
  • Thổ ngữ (danh từ): Tiếng nói, phương ngữ của một địa phương.
  • Nôn thổ (động từ): Nôn mửa (dùng kết hợp để nhấn mạnh).
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nghĩa mửa ra): Nôn, mửa, oẹ.
  • Danh từ (nghĩa đất): Đất, thổ nhưỡng (trang trọng hơn).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Thổ nghi ngút, hỏa bừng bừng": (Thành ngữ ít dùng) Miêu tả cảnh khói lửa mịt mù, thường dùng trong văn chương cổ.
  • "Anh hùng thổ huyết": Chỉ người anh hùng bị thương nặng đến mức nôn ra máu, thể hiện sự kiên cường hoặc bi kịch.
  1. đg. Mửa ra, hộc ra : Thổ huyết.
  2. t. Nói âm thanh nặng thấp : Tiếng thổ.
  3. d. Một trong ngũ hành kim, mộc , thủy, thổ, hỏa.