Trương

  1. 1 (ph.). x. trang3.
  2. 2 đg. cn. chương. Ở trạng thái căng phình lên hút nhiều nước. Cơm trương. Chết trương. Trương phềnh phềnh.
  3. 3 đg. 1 (). Giương. Trương buồm ra khơi. Trương cung. Trương mắt nhìn. 2 Giương cao, căng rộng ra để cho mọi người nhìn thấy. Đoàn tuần hành trương cờ biểu ngữ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan