Trương

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Phình to, căng lên: Chỉ trạng thái của một vật (thường chất xốp, hữu cơ) nở to ra, căng phồng lên do hấp thụ nhiều nước hoặc chất lỏng.
    • () Giương, căng ra: Hành động mở rộng, kéo căng một vật ra. Nghĩa này thường gặp trong văn chương hoặc cách nói .
    • Giương cao, bày ra cho mọi người thấy: Hành động căng, mở rộng một vật (như cờ, biểu ngữ) lên cao hoặc ra trước công chúng.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa: Phình to, căng lên):
    • Hạt đậu ngâm nước qua đêm sẽ trương lên gấp đôi.
    • Xác chết đuối nước đã trương phềnh.
  • Động từ (Nghĩa: () Giương, căng ra):
    • Thuyền trương buồm ra khơi. (Thuyền giương buồm ra khơi.)
    • Chàng trương cung bắn một mũi tên.
  • Động từ (Nghĩa: Giương cao, bày ra):
    • Đoàn biểu tình trương cao những tấm biểu ngữ phản đối.
    • Cửa hàng trương bảng hiệu mới rất bắt mắt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trương mắt ra nhìn": Mở to mắt ra để nhìn, thường thể hiện sự ngạc nhiên, tò mò hoặc không tin.
    • trương mắt ra nhìn khi thấy món quà.
  • "Trương lên": Nhấn mạnh trạng thái đã phình căng hoàn toàn.
    • Miếng bọt biển đã trương lên hết cỡ.
Biến thể từ gần giống
  • Trương phình (tính từ): Ở trạng thái căng phồng lên rõ rệt.
    • Cái bụng trương phình sau bữa tiệc.
  • Trương nở (động từ): Nở to ra (thường dùng cho hạt, củ).
    • Hạt giống đang trương nở để chuẩn bị nảy mầm.
Từ đồng nghĩa
  • Phình (động từ): Phồng to lên.
  • Căng (động từ): Làm cho thẳng đầy ra.
  • Giương (động từ): Mở rộng ra (nghĩa hiện đại, phổ biến hơn thay cho nghĩa của "trương").
Từ trái nghĩa
  • Xẹp (động từ): Teo nhỏ lại, không còn căng.
  • Co (động từ): Thu nhỏ lại.
Thành ngữ liên quan
  • "Trương đèn kéo quân": (Nghĩa đen: Giương đèn kéo quân - một loại đèn cổ). Thành ngữ này ít phổ biến trong hiện đại, nhưng có thể dùng để von việc bày biện, phô trương rườm rà.
  1. 1 (ph.). x. trang3.
  2. 2 đg. cn. chương. Ở trạng thái căng phình lên hút nhiều nước. Cơm trương. Chết trương. Trương phềnh phềnh.
  3. 3 đg. 1 (). Giương. Trương buồm ra khơi. Trương cung. Trương mắt nhìn. 2 Giương cao, căng rộng ra để cho mọi người nhìn thấy. Đoàn tuần hành trương cờ biểu ngữ.