abolish

/ə'bɔliʃ/
ngoại động từ
  1. thủ tiêu, bãi bỏ, huỷ bỏ
    • to abolish the exploitation of man by man
      thủ tiêu chế độ người bóc lột người
    • to abolish acontract
      huỷ bỏ một bản giao kèo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "abolish"

Từ có nhắc đến "abolish"

abolish
Slavery was abolished in the mid-19th century.