launch

/lɔ:ntʃ/
danh từ
  1. xuồng lớn (lớn nhất trên một tàu chiến)
  2. xuồng du lịch
danh từ
  1. sự hạ thuỷ (tàu)
ngoại động từ
  1. hạ thuỷ (tàu)
  2. ném, phóng, quăng, liệng (tên lửa; lời đe doạ...); mở (cuộc tấn công); phát động (phong trào...); giáng (quả đấm...); ban bố (sắc lệnh...)
  3. khởi đầu, khai trương
    • to launch a new enterprise
      khai trương một tổ chức kinh doanh mới
  4. đưa (ai) ta, giới thiệu (ai) ra (cho mọi người biết)
nội động từ
  1. bắt đầu dấn vào, lao vào
    • to launch out on a long voyage
      bắt đầu một cuộc hành trình dài
    • to launch out into extravagance
      lao vào một cuộc sống phóng túng
    • to launch out into the sea of life
      dấn thân vào đời

Idioms

  • to laugh into abuse of someone
    chửi rủa ai om sòm
  • to launch into eternity
    chết, qua đời
  • to launch into strong language
    chửi rủa một thôi một hồi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "launch"

launch
The team will launch the new rocket from the launch pad.