establish

/is'tæbliʃ/
ngoại động từ
  1. lập, thành lập, thiết lập, kiến lập
    • to establish a government
      lập chính phủ
    • to establish diplomatic relations
      kiến lập quan hệ ngoại giao
  2. đặt (ai vào một địa vị...)
  3. chứng minh, xác minh (sự kiện...)
  4. đem vào, đưa vào (thói quen, tín ngưỡng...)
  5. chính thức hoá (nhà thờ)
  6. củng cố, làm vững chắc
    • to establish one's reputation
      củng cố thanh danh
    • to establish one's health
      lấy lại sức khoẻ
    • to establish oneself
      sinh lập nghiệp; ổn định cuộc sống
    • to establish oneself as a grocer
      sinh lập nghiệp bằng nghề bán tạp phẩm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

establish
The company aims to establish a new branch in the city.