found

/faund/
thời quá khứ & động tính từ quá khứ của find
ngoại động từ
  1. nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh...)
  2. đúc (kim loại)
ngoại động từ
  1. thành lập, sáng lập, xây dựng, đặt nền móng
    • to found a new city
      xây dựng một thành phố mới
    • to found a party
      thành lập một đảng
  2. căn xứ vào, dựa trên
    • arguments founded on facts
      lẽ dựa trên sự việc thực tế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

found
The lost-and-found department has a box of unclaimed umbrellas.