found

/faund/
Học thuật
Thân thiện
found

The lost-and-found department has a box of unclaimed umbrellas.

Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ):

    • Thành lập, sáng lập, tạo dựng: Hành động bắt đầu hoặc thiết lập một tổ chức, thành phố, thể chế hoặc hệ thống mới.
    • Đặt nền móng, xây dựng (dựa trên cơ sở nào đó): Hành động thiết lập một cái đó dựa trên một nguyên tắc, ý tưởng hoặc sự kiện cụ thể.
  2. Tính từ:

    • Được tìm thấy: Mô tả một vật hoặc người đã được tìm thấy, đặc biệt sau khi bị mất hoặc thất lạc. (Đây dạng quá khứ phân từ của động từ "find").
dụ sử dụng
  • Động từ (Thành lập):

    • They plan to found a new school in the rural area. (Họ dự định thành lập một ngôi trường mớivùng nông thôn.)
    • The company was founded in 1995. (Công ty được thành lập vào năm 1995.)
  • Động từ (Đặt nền móng/Dựa trên):

    • Her theory is founded on years of careful research. (Lý thuyết của ấy được xây dựng dựa trên nhiều năm nghiên cứu cẩn thận.)
    • The relationship is founded on mutual trust. (Mối quan hệ được xây dựng dựa trên sự tin tưởng lẫn nhau.)
  • Tính từ (Được tìm thấy):

    • The found dog was returned to its owner. (Con chó được tìm thấy đã được trả lại cho chủ.)
    • Please take your found items to the lost-and-found office. (Vui lòng mang những đồ vật tìm thấy đến phòng đồ thất lạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be founded on/upon something": Được xây dựng hoặc dựa trên một nguyên tắc, sự thật hoặc ý tưởng nào đó.
    • A lasting peace must be founded upon justice. (Một nền hòa bình lâu dài phải được xây dựng dựa trên công lý.)
Biến thể từ liên quan
  • Founder (n): Người sáng lập, người thành lập.

    • He is the founder of the charity. (Ông ấy người sáng lập tổ chức từ thiện.)
  • Foundation (n):

    • Nền móng, cơ sở: Phần cấu trúc hỗ trợ bên dưới một tòa nhà.
    • Tổ chức, quỹ (từ thiện): Một tổ chức được thành lập với mục đích tài trợ hoặc hỗ trợ.
    • Nền tảng: Cơ sở hoặc nguyên tắc cơ bản một cái đó được phát triển.
      • The rumor has no foundation in fact. (Lời đồn không cơ sở thực tế.)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (Thành lập): Establish, set up, create, institute.
  • Động từ (Đặt nền móng): Base, ground, build, rest.
Cụm từ liên quan
  • Lost and found (n): Phòng/ khu vực đồ thất lạc (nơi lưu giữ trả lại đồ bị mất được tìm thấy).
    • I checked the lost and found for my missing keys. (Tôi đã kiểm tra phòng đồ thất lạc để tìm chìa khóa bị mất.)
found

The lost-and-found department has a box of unclaimed umbrellas.

thời quá khứ & động tính từ quá khứ của find
ngoại động từ
  1. nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh...)
  2. đúc (kim loại)
ngoại động từ
  1. thành lập, sáng lập, xây dựng, đặt nền móng
    • to found a new city
      xây dựng một thành phố mới
    • to found a party
      thành lập một đảng
  2. căn xứ vào, dựa trên
    • arguments founded on facts
      lẽ dựa trên sự việc thực tế