absorbed

/əb'sɔ:bd/
tính từ
  1. miệt mài, mải, say mê, chăm chú
    • with absorbed interest
      chú ý miệt mài; say mê thích thú

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "absorbed"

Từ có nhắc đến "absorbed"

absorbed
The child is completely absorbed in reading a colorful picture book.